Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên quan Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiên tài Thiên không
Thiêu dương Đẩu quân
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
45
Nô Bộc
 
 
Tam thai Thiên thương
Thiên quý Tang môn
Phượng cát Kình dương
Giải thần Mộc dục
Lực sĩ Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
   
55
Thiên Di
 
 
Thiếu âm Lưu hà
Thanh long Quan đái
  Địa kiếp
  Nguyệt Sát
   
   
   
65
Tật Ách
 
 
Bát tọa Thiên sứ
Ân quang Thiên riêu
Long trì Quan phù
Thiên y Tiểu hao
Văn tinh Lưu Tang Môn
Lâm quan  
Lưu Thiên Mã  
75
Điền Trạch TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Hoa cái Thiên la
Dưỡng Thiên hình
Hoá quyền Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
   
   
35
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Quang Bình

Giờ Thân ngày 20 tháng 8 năm Bính Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tài Bạch
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên việt Tử phù
Nguyệt đức Hoá kỵ
Đào hoa  
Thiên thọ  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
85
Phúc Đức
(H) Thiên tướng
 
Hữu bật Trực phù
Thiên giải Phục binh
Quan sách Thai
  Địa không
  Lưu Kình Dương
   
   
25
Tử Tức
 
 
Phong cáo Thiên hư
Tấu thư Địa võng
Đường phù Hỏa tinh
  Tuế phá
  Suy
   
   
95
Phụ Mẫu
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Văn xương Thiên khốc
Thai phụ Linh tinh
Thiên mã Điếu khách
Địa giải Đại hao
Hoá khoa Tuyệt
Lưu Lộc Tồn Lưu Bạch Hổ
   
15
Mệnh TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Phá toái
Quốc ấn Bênh phù
  Mộ
  Lưu Đà La
   
   
5
Huynh Đệ TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Văn khúc Bạch hổ
Thiên Phúc Tử
Thiên trù Âm Sát
Hỷ thần Lưu Thiên Khốc
Hoá lộc Lưu Thiên Hư
   
   
115
Thê
(D) Thiên phủ
 
Tả phù Phi liêm
Thiên khôi Bệnh
Hồng loan  
Long Đức  
   
   
   
105

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Quang Bình