Tài Bạch TRIỆT
(H) Thiên lương
 
Tả phù Điếu khách
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên mã Tuyệt
Quốc ấn Địa kiếp
  Địa không
   
   
86
Tử Tức
(M) Thất sát
 
Thiên việt Trực phù
Thiên trù Đại hao
Quan sách Thai
   
   
   
   
96
Phu
 
 
Hoa cái Thái tuế
Dưỡng Phục binh
   
   
   
   
   
106
Huynh Đệ
(V) Liêm Trinh
 
Phong cáo Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Địa giải Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
Trường sinh Đà la
   
   
116
Tật Ách TRIỆT
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn xương Thiên sứ
Thiên đức Thiên la
Thiên tài Quả tú
Thiên thọ Lưu hà
Phúc đức Linh tinh
Hỷ thần Mộ
  Hoá kỵ
76
Mão Dần Sửu
  Nguyễn Quỳnh Dương

Sinh lúc 12:45
Chủ Nhật ngày 7 tháng 4 năm 1991
Giờ Ngọ ngày 23 tháng 2 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Mệnh (THÂN)
 
 
Hữu bật Tang môn
Thiên quan Mộc dục
Thiên giải Thiên Sát
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
6
Thiên Di
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tam thai Hỏa tinh
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Hoá lộc Tử
   
   
   
66
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Phá Quân
 
Văn khúc Địa võng
Thiếu âm Thiên hình
Lực sĩ Kình dương
Hoá khoa Quan đái
  Nguyệt Sát
   
   
16
Nô Bộc
(D) Tham lang
 
Thiên khôi Thiên thương
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên y Bệnh
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
   
56
Quan Lộc
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Ân quang Thiên hư
Thiên quý Phá toái
Tướng quân Tuế phá
Hoá quyền Suy
   
   
   
46
Điền Trạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thai phụ Tử phù
Nguyệt đức Đẩu quân
Đào hoa Tiểu hao
Văn tinh Âm Sát
Đế vượng  
   
   
36
Phúc Đức TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Bát tọa Thiên khốc
Long trì Quan phù
Thanh long  
Lâm quan  
   
   
   
26

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Quỳnh Dương