Nô Bộc
(M) Thái dương
 
Thai phụ Thiên thương
Nguyệt đức Phá toái
Thiên trù Kiếp sát
Văn tinh Tử phù
Thiên giải Tiểu hao
Lâm quan Hoá kỵ
   
   
   
52
Thiên Di
(M) Phá Quân
 
Tướng quân Thiên khốc
Đế vượng Thiên hư
Hoá quyền Thiên hình
  Tuế phá
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
62
Tật Ách
(D) Thiên cơ
 
Thiên quan Thiên sứ
Long Đức Suy
Tấu thư Nguyệt Sát
Đường phù  
   
   
   
   
   
72
Tài Bạch TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên việt Bạch hổ
  Phi liêm
  Bệnh
  Âm Sát
   
   
   
   
   
82
Quan Lộc
(M) Vũ khúc
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
Địa giải Quan đái
Thanh long Lưu Thái Tuế
Hoá khoa  
   
   
   
   
42
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Quốc Tuấn

Sinh lúc 22:30
Thứ Ba ngày 6 tháng 11 năm 1984
Giờ Hợi ngày 14 tháng 10 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tử Tức TRIỆT
(M) Thái âm
 
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên đức Tử
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
   
   
   
92
Điền Trạch
(D) Thiên đồng
 
Văn khúc Kình dương
Thiên quý Mộc dục
Hồng loan  
Thiếu âm  
Lực sĩ  
   
   
   
   
32
Thê (THÂN) TUẦN
(V) Tham lang
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên thọ Thiên riêu
Thiên y Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
  Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
102
Phúc Đức
(M) Thất sát
 
Tam thai Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ Lưu Thiên Khốc
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
22
Phụ Mẫu
(D) Thiên lương
 
Tả phù Hỏa tinh
Hữu bật Thiên không
Phong cáo Quan phủ
Thiêu dương Đà la
Dưỡng  
   
   
   
   
12
Mệnh
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Bát tọa Thái tuế
Thiên khôi Phục binh
Thiên tài Thai
Hoá lộc Địa không
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN
(D) Cự môn
 
Văn xương Linh tinh
Ân quang Trực phù
Quan sách Đại hao
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
   
   
   
   
   
112

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Quốc Tuấn