Quan Lộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Bát tọa Phá toái
Quan sách Trực phù
Lâm quan Tiểu hao
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
86
Nô Bộc TRIỆT
(V) Cự môn
 
Văn xương Thiên thương
Phong cáo Thái tuế
Thiên việt Quan đái
Thiên Phúc  
Thanh long  
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Linh tinh
Hữu bật Thiên không
Ân quang Đẩu quân
Thiên quý Đà la
Thiên tài Mộc dục
Thiêu dương Địa không
Lực sĩ Lưu Tang Môn
66
Tật Ách
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Văn khúc Thiên sứ
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Hoá kỵ
Trường sinh Âm Sát
   
   
56
Điền Trạch
(H) Thái âm
 
Phượng cát Thiên la
Giải thần Quả tú
Thiên y Thiên riêu
Tướng quân Điếu khách
Đế vượng  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
96
Tị Thìn Mão Dần
  Nguyễn Quốc Hạ An

Giờ Thìn ngày 15 tháng 4 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tài Bạch (THÂN)
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Tam thai Hỏa tinh
Hồng loan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
Dưỡng  
Hoá quyền  
   
   
46
Phúc Đức
(B) Thiên phủ
 
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Suy
Thiên hỷ Địa kiếp
Thiên thọ  
Phúc đức  
Tấu thư  
   
106
Tử Tức TUẦN
(H) Thái dương
 
Thai phụ Địa võng
Long trì Quan phù
Hoa cái Phục binh
Địa giải Thai
Hoá lộc  
   
   
36
Phụ Mẫu
 
 
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên trù Phi liêm
  Bệnh
   
   
   
   
116
Mệnh
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Long Đức Tử
Hỷ thần Nguyệt Sát
Đường phù Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
   
6
Huynh Đệ
(D) Thiên cơ
 
Lưu Lộc Tồn Thiên khốc
  Thiên hư
  Thiên hình
  Tuế phá
  Bênh phù
  Mộ
  Thiên Sát
16
Phu TUẦN
 
 
Thiên quan Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Văn tinh Đại hao
Thiên giải Tuyệt
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
26

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Quốc Hạ An