Huynh Đệ
(H) Thiên lương
 
Văn xương Thiên khốc
Long trì Quan phù
Thiên thọ Phục binh
Thiên giải Bệnh
Hoá quyền Lưu Tang Môn
Lưu Thiên Mã  
   
13
Mệnh TRIỆT
(M) Thất sát
 
Nguyệt đức Thiên hình
Đào hoa Tử phù
Thiên trù Đại hao
Văn tinh Suy
  Địa không
   
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Phong cáo Thiên hư
Thiên tài Tuế phá
Đế vượng Bênh phù
   
   
   
   
113
Phúc Đức
(V) Liêm Trinh
 
Thiên việt Âm Sát
Thiên Phúc Lưu Đà La
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
103
Thê (THÂN)
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Ân quang Thiên la
Thiên quan Quan phủ
Địa giải Kình dương
Thiếu âm Tử
Hoá khoa Địa kiếp
  Nguyệt Sát
   
23
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Quách Hào

Giờ Tị ngày 1 tháng 10 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Điền Trạch
 
 
Văn khúc Bạch hổ
Phượng cát Đẩu quân
Giải thần Phi liêm
Lưu Lộc Tồn Quan đái
  Lưu Thiên Hư
   
   
93
Tử Tức
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Lộc tồn Linh tinh
Bác sĩ Tang môn
Hoá lộc Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
33
Quan Lộc TUẦN
(D) Phá Quân
 
Thiên quý Địa võng
Thiên đức Quả tú
Thiên y Thiên riêu
Phúc đức Lưu hà
Tấu thư Hỏa tinh
  Mộc dục
  Lưu Kình Dương
83
Tài Bạch
(D) Tham lang
 
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lực sĩ Thiên không
  Đà la
  Tuyệt
   
   
43
Tật Ách
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Tả phù Thiên sứ
Hữu bật Phá toái
Tam thai Thái tuế
Bát tọa Thai
Hoa cái Hoá kỵ
Thanh long  
   
53
Thiên Di
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên khôi Trực phù
Quan sách Tiểu hao
Dưỡng  
   
   
   
   
63
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thai phụ Thiên thương
Thiên mã Điếu khách
Tướng quân Lưu Bạch Hổ
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Quách Hào