Huynh Đệ TUẦN
(M) Thái dương
 
Thiên trù Thiên hình
Văn tinh Phá toái
Quan sách Hỏa tinh
Trường sinh Trực phù
  Tiểu hao
  Hoá kỵ
   
   
115
Mệnh
(M) Phá Quân
 
Văn xương Thái tuế
Phong cáo Mộc dục
Tướng quân Lưu Thái Tuế
Hoá quyền  
   
   
   
   
5
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Thiên quan Thiên không
Thiêu dương Quan đái
Tấu thư Địa không
Đường phù  
   
   
   
   
15
Phúc Đức TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Văn khúc Cô thần
Thiên việt Tang môn
Thiên thọ Phi liêm
Thiên mã Lưu Tang Môn
Lâm quan  
Lưu Thiên Mã  
   
   
25
Thê TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Bát tọa Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Thiên giải  
Thanh long  
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
105
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Phi Hải

Sinh lúc 08:00
Thứ Hai ngày 3 tháng 11 năm 2014
Giờ Thìn ngày 11 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Sa trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 9 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Điền Trạch TRIỆT
(M) Thái âm
 
Thiên Phúc Thiên riêu
Hồng loan Lưu hà
Thiên y  
Thiếu âm  
Hỷ thần  
Đế vượng  
   
   
35
Tử Tức
(D) Thiên đồng
 
Ân quang Kình dương
Thiên đức Thai
Đào hoa Địa kiếp
Thiên hỷ Lưu Kình Dương
Địa giải  
Phúc đức  
Lực sĩ  
   
95
Quan Lộc
(V) Tham lang
 
Tam thai Địa võng
Thai phụ Quan phù
Long trì Bênh phù
Hoa cái Suy
Quốc ấn Âm Sát
   
   
   
45
Tài Bạch (THÂN)
(M) Thất sát
 
Hữu bật Bạch hổ
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ Tuyệt
Lưu Lộc Tồn Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
85
Tật Ách
(D) Thiên lương
 
Long Đức Thiên sứ
  Quan phủ
  Đà la
  Mộ
  Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
   
   
75
Thiên Di
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tả phù Thiên khốc
Thiên khôi Thiên hư
Thiên tài Tuế phá
Hoá lộc Phục binh
  Tử
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
65
Nô Bộc
(D) Cự môn
 
Thiên quý Thiên thương
Nguyệt đức Kiếp sát
  Linh tinh
  Tử phù
  Đại hao
  Bệnh
   
   
55

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Phi Hải