Điền Trạch
 
 
Phong cáo Phá toái
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên trù Tử phù
Văn tinh Đại hao
Lâm quan  
   
   
   
   
96
Quan Lộc
(D) Thiên cơ
 
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Quan đái
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
86
Nô Bộc
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tả phù Thiên thương
Hữu bật Mộc dục
Văn khúc Nguyệt Sát
Văn xương  
Thiên quan  
Long Đức  
Hỷ thần  
Hoá quyền  
Đường phù  
76
Thiên Di (THÂN) TRIỆT
 
 
Thiên việt Bạch hổ
Thiên thọ Phi liêm
Trường sinh Địa không
  Âm Sát
   
   
   
   
   
66
Phúc Đức
(V) Thái dương
 
Long trì Thiên la
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Quan phù
Đế vượng Phục binh
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
106
Tị Thìn Mão Dần
  Nguyễn Phước Lương Đan Quế

Sinh lúc 06:55
Thứ Ba ngày 8 tháng 5 năm 1984
Giờ Mão ngày 8 tháng 4 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tật Ách TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Thai phụ Thiên sứ
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
   
56
Phụ Mẫu
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Hồng loan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
Hoá khoa Suy
   
   
   
   
   
   
116
Tài Bạch TUẦN
(M) Thái âm
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Địa giải Điếu khách
Tướng quân Thai
Quốc ấn Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
46
Mệnh
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Tam thai Cô thần
Thiên tài Tang môn
Thiên mã Bệnh
Lộc tồn Địa kiếp
Bác sĩ Lưu Thiên Khốc
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
6
Huynh Đệ
(D) Thiên tướng
 
Ân quang Linh tinh
Thiên quý Thiên không
Thiêu dương Đà la
Lực sĩ Tử
   
   
   
   
   
16
Phu
(V) Cự môn
 
Bát tọa Thiên hình
Thiên khôi Thái tuế
Thanh long Đẩu quân
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
26
Tử Tức TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên giải Hỏa tinh
Quan sách Trực phù
Hoá lộc Tiểu hao
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
   
   
   
   
   
36

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Phước Lương Đan Quế