Nô Bộc
(M) Thái dương
 
Thiên đức Thiên thương
Phúc đức Kiếp sát
Lâm quan Tiểu hao
Hoá lộc Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Thiên việt Linh tinh
Thiên Phúc Hỏa tinh
Thanh long Điếu khách
Lưu Lộc Tồn Quan đái
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
66
Tật Ách TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Hồng loan Thiên sứ
Thiên y Quả tú
Quan sách Thiên riêu
Lực sĩ Trực phù
  Đà la
  Mộc dục
  Địa kiếp
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
56
Tài Bạch
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên tài Thái tuế
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
   
   
   
46
Quan Lộc (THÂN)
(M) Vũ khúc
 
Hữu bật Thiên la
Ân quang Bạch hổ
Hoa cái  
Tướng quân  
Đế vượng  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
   
   
86
Sửu Hợi Tuất
  Nguyễn Phương Tú

Sinh lúc 16:15
Chủ Nhật ngày 7 tháng 9 năm 1980
Giờ Thân ngày 28 tháng 7 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Tử Tức
(M) Thái âm
 
Đào hoa Phá toái
Thiêu dương Thiên không
Dưỡng Quan phủ
Hoá khoa Kình dương
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
36
Điền Trạch
(D) Thiên đồng
 
Long Đức Thiên hình
Tấu thư Lưu hà
  Suy
  Địa không
  Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
96
Phu
(V) Tham lang
 
Tả phù Thiên khốc
Thiên quý Địa võng
Phong cáo Tang môn
  Đẩu quân
  Phục binh
  Thai
   
   
   
   
26
Phúc Đức
(M) Thất sát
 
Văn xương Thiên hư
Thai phụ Tuế phá
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Bệnh
Thiên khôi Âm Sát
Thiên mã  
Thiên trù  
Thiên giải  
   
   
106
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thiên lương
 
Tam thai Tử phù
Bát tọa Tử
Nguyệt đức Lưu Thái Tuế
Thiên hỷ  
Địa giải  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
116
Mệnh TUẦN
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Văn khúc Quan phù
Long trì Bênh phù
Thiên thọ Mộ
   
   
   
   
   
   
   
6
Huynh Đệ
(D) Cự môn
 
Thiên quan Cô thần
Văn tinh Đại hao
Thiếu âm Tuyệt
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
   
   
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Phương Tú