Tài Bạch
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tả phù Phá toái
Ân quang Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Thiên trù Đẩu quân
Văn tinh Tiểu hao
Trường sinh Địa kiếp
Hoá lộc Địa không
   
   
   
   
   
   
84
Tử Tức
(V) Cự môn
 
Tướng quân Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
   
   
94
Thê
(D) Thiên tướng
 
Tam thai Quan đái
Bát tọa Nguyệt Sát
Thiên quan  
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
   
   
   
   
   
104
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Phong cáo Hỏa tinh
Thiên việt Bạch hổ
Địa giải Phi liêm
Lâm quan  
   
   
   
   
   
   
   
   
   
114
Tật Ách
(H) Thái âm
 
Văn xương Thiên sứ
Long trì Thiên la
Hoa cái Linh tinh
Thanh long Quan phù
Dưỡng  
   
   
   
   
   
   
   
   
74
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Phúc Hậu

Sinh lúc 11:15
Thứ Hai ngày 5 tháng 3 năm 1984
Giờ Ngọ ngày 3 tháng 2 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Hữu bật Lưu hà
Thiên quý  
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Thiên tài  
Thiên thọ  
Thiên giải  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Hoá khoa  
4
Thiên Di
(B) Thiên phủ
 
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Thai
Lực sĩ  
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
64
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Thái dương
 
Văn khúc Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Thiên hình
Quốc ấn Điếu khách
  Bênh phù
  Suy
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
   
14
Nô Bộc
 
 
Thiên y Thiên thương
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Thiên riêu
Bác sĩ Tang môn
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
   
54
Quan Lộc
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiêu dương Thiên không
Hoá quyền Quan phủ
  Đà la
  Mộ
   
   
   
   
   
   
   
   
   
44
Điền Trạch
(D) Thiên cơ
 
Thai phụ Thái tuế
Thiên khôi Phục binh
  Tử
  Âm Sát
   
   
   
   
   
   
   
   
   
34
Phúc Đức TUẦN
 
 
Quan sách Trực phù
  Đại hao
  Bệnh
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Phúc Hậu