Thê
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
26
Huynh Đệ
 
 
Văn khúc Đẩu quân
Thiên quan Phi liêm
Thiên tài Quan đái
Long Đức Lưu Tang Môn
   
   
   
   
16
Mệnh
 
 
Hoa cái Thiên khốc
Tấu thư Hỏa tinh
  Bạch hổ
  Mộc dục
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
 
 
Văn xương Thiên riêu
Thai phụ Kiếp sát
Thiên đức  
Thiên y  
Phúc đức  
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
116
Tử Tức
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phong cáo Thiên la
Nguyệt đức Thiên hình
Hồng loan Tử phù
Đế vượng Bênh phù
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
36
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Nghiêm Tiến

Sinh lúc 03:30
Thứ Tư ngày 5 tháng 10 năm 1983
Giờ Dần ngày 29 tháng 8 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Phúc Đức
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Dưỡng Phá toái
Hoá lộc Điếu khách
  Tiểu hao
  Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
106
Tài Bạch
(H) Thiên tướng
 
Hữu bật Quan phù
Tam thai Đại hao
Thiên quý Suy
Long trì  
Thiên khôi  
Văn tinh  
Thiên giải  
   
46
Điền Trạch
 
 
Thiên hỷ Địa võng
Thiên thọ Quả tú
Thiên trù Trực phù
Quan sách Thai
Thanh long Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
96
Tật Ách
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Địa giải Thiên sứ
Thiếu âm Cô thần
Hoá quyền Lưu hà
Lưu Thiên Mã Phục binh
  Bệnh
  Lưu Thiên Khốc
   
   
56
Thiên Di TUẦN+TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
  Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Tử
  Địa kiếp
  Hoá kỵ
   
   
66
Nô Bộc TUẦN+TRIỆT
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Đào hoa Thiên thương
Thiêu dương Linh tinh
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Mộ
Hoá khoa Âm Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
76
Quan Lộc (THÂN)
(D) Thiên phủ
 
Tả phù Thái tuế
Bát tọa Đà la
Ân quang Tuyệt
Phượng cát  
Giải thần  
Lực sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
86

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Nghiêm Tiến