Tử Tức
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Phong cáo Thiên khốc
Long trì Quan phù
Thiên giải Phục binh
Hoá khoa Tuyệt
  Lưu Thiên Khốc
   
   
32
Thê TRIỆT
 
 
Bát tọa Thiên hình
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Đại hao
Thiên trù Mộ
Văn tinh  
   
   
22
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Văn khúc Thiên hư
Văn xương Tuế phá
  Đẩu quân
  Bênh phù
  Tử
  Lưu Thiên Hư
   
12
Mệnh
 
 
Tam thai Bệnh
Thiên việt Địa không
Thiên Phúc Âm Sát
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
2
Tài Bạch
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên quan Thiên la
Địa giải Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
Hoá lộc Thai
Hoá quyền Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
42
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Ngọc Tuấn

Sinh lúc 06:45
Thứ Ba ngày 19 tháng 11 năm 1985
Giờ Mão ngày 8 tháng 10 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 1985


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phụ Mẫu
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thai phụ Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Suy
Thiên tài Lưu Bạch Hổ
   
   
   
112
Tật Ách
(H) Thiên tướng
 
Thiên thọ Thiên sứ
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Thiên Sát
Dưỡng Lưu Tang Môn
Lưu Lộc Tồn  
   
   
52
Phúc Đức TUẦN
 
 
Thiên đức Địa võng
Thiên y Quả tú
Phúc đức Thiên riêu
Tấu thư Lưu hà
Đế vượng  
   
   
102
Thiên Di (THÂN)
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lực sĩ Thiên không
Trường sinh Đà la
  Địa kiếp
  Lưu Đà La
   
62
Nô Bộc
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tả phù Thiên thương
Hữu bật Phá toái
Ân quang Linh tinh
Thiên quý Thái tuế
Hoa cái Mộc dục
Thanh long Lưu Thái Tuế
   
72
Quan Lộc
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Thiên khôi Hỏa tinh
Quan sách Trực phù
  Tiểu hao
  Quan đái
  Hoá kỵ
   
   
82
Điền Trạch TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Thiên mã Điếu khách
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
92

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Ngọc Tuấn