Thiên Di TRIỆT
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên quan Cô thần
Thiếu âm Đẩu quân
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Địa kiếp
Lưu Lộc Tồn Địa không
   
   
   
   
63
Tật Ách
(M) Thái dương
 
Ân quang Thiên sứ
Long trì Quan phù
Lực sĩ Kình dương
  Tử
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
   
73
Tài Bạch
(D) Thiên phủ
 
Tả phù Lưu hà
Hữu bật Hỏa tinh
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Mộ
Thanh long  
   
   
   
   
83
Tử Tức
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Thiên quý Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
Phượng cát Tiểu hao
Giải thần Tuyệt
Thiên mã Âm Sát
Văn tinh Lưu Bạch Hổ
Hoá quyền  
   
   
93
Nô Bộc TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Bát tọa Thiên thương
Văn xương Thiên khốc
Thiên y Thiên la
Hoá lộc Thiên riêu
Hoá khoa Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Lưu Đà La
53
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Ngọc Dũng

Sinh lúc 11:00
Thứ Bảy ngày 24 tháng 5 năm 1986
Giờ Ngọ ngày 16 tháng 4 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2008


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thê
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên việt Phá toái
Long Đức Linh tinh
Tướng quân Thai
   
   
   
   
   
   
103
Quan Lộc
 
 
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Phục binh
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
43
Huynh Đệ TUẦN
(H) Cự môn
 
Tam thai Địa võng
Văn khúc Bạch hổ
Hoa cái  
Địa giải  
Tấu thư  
Dưỡng  
Đường phù  
   
   
113
Điền Trạch
 
 
Lâm quan Thái tuế
Lưu Thiên Mã Đại hao
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
   
33
Phúc Đức
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Hồng loan Quả tú
Thiên tài Trực phù
Thiên thọ Bênh phù
Quan sách Quan đái
Quốc ấn Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
   
23
Phụ Mẫu
(V) Thiên lương
 
Thai phụ Thiên hình
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên trù Mộc dục
Hỷ thần Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
13
Mệnh (THÂN) TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Thiên khôi Kiếp sát
Thiên đức Phi liêm
Thiên giải  
Phúc đức  
Trường sinh  
   
   
   
   
3

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Ngọc Dũng