Tử Tức TRIỆT
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Phong cáo Điếu khách
Thiên Phúc Lưu Tang Môn
Thiên mã  
Thiên giải  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
36
Thê
(M) Thái dương
 
Bát tọa Thiên hình
Thiên việt Hỏa tinh
Thiên trù Trực phù
Quan sách Tiểu hao
Hoá quyền Quan đái
   
   
   
26
Huynh Đệ
(D) Thiên phủ
 
Văn khúc Thái tuế
Văn xương Mộc dục
Hoa cái Hoá kỵ
Thanh long  
Hoá khoa  
   
   
   
16
Mệnh
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Tam thai Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
Trường sinh Địa không
  Âm Sát
  Lưu Đà La
   
6
Tài Bạch TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Thiên đức Thiên la
Địa giải Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Tấu thư  
Đế vượng  
   
   
   
46
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Nam Thắng

Sinh lúc 05:15
Thứ Hai ngày 25 tháng 11 năm 1991
Giờ Mão ngày 20 tháng 10 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phụ Mẫu
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thai phụ Tang môn
Thiên quan Thiên Sát
Thiên thọ Lưu Thiên Hư
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
Lưu Lộc Tồn  
   
116
Tật Ách
 
 
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Bạch hổ
Thiên tài Phi liêm
  Suy
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
56
Phúc Đức TUẦN
(H) Cự môn
 
Thiên y Địa võng
Thiếu âm Thiên riêu
Hoá lộc Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
106
Thiên Di (THÂN)
 
 
Thiên khôi Bệnh
Thiên hỷ Địa kiếp
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
66
Nô Bộc
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tả phù Thiên thương
Hữu bật Thiên hư
Ân quang Phá toái
Thiên quý Linh tinh
  Tuế phá
  Đẩu quân
  Bênh phù
  Tử
76
Quan Lộc
(V) Thiên lương
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Đại hao
Văn tinh Mộ
   
   
   
   
   
86
Điền Trạch TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Long trì Thiên khốc
  Quan phù
  Phục binh
  Tuyệt
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
96

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Nam Thắng