Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên quan Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiên tài Thiên không
Thiêu dương Đẩu quân
Lộc tồn Lưu Thiên Khốc
Bác sĩ Lưu Đà La
Trường sinh  
85
Nô Bộc
 
 
Tam thai Thiên thương
Thiên quý Linh tinh
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Tang môn
Dưỡng Quan phủ
Lưu Lộc Tồn Kình dương
  Thiên Sát
75
Thiên Di
 
 
Thiếu âm Lưu hà
  Phục binh
  Thai
  Địa kiếp
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
65
Tật Ách
 
 
Bát tọa Thiên sứ
Ân quang Thiên riêu
Long trì Quan phù
Thiên y Đại hao
Văn tinh Tuyệt
   
   
55
Điền Trạch TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Hoa cái Thiên la
Lực sĩ Thiên hình
Hoá quyền Thái tuế
  Đà la
  Mộc dục
   
   
95
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Nguyễn Minh Tâm

Sinh lúc 15:00
Thứ Hai ngày 13 tháng 9 năm 1976
Giờ Thân ngày 20 tháng 8 năm Bính Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 47 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Tài Bạch
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên việt Tử phù
Nguyệt đức Bênh phù
Đào hoa Mộ
Thiên thọ Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
45
Phúc Đức
(H) Thiên tướng
 
Hữu bật Trực phù
Thiên giải Quan đái
Quan sách Địa không
Thanh long Lưu Tang Môn
   
   
   
105
Tử Tức
 
 
Phong cáo Thiên hư
Hỷ thần Địa võng
Đường phù Tuế phá
  Tử
   
   
   
35
Phụ Mẫu
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Văn xương Thiên khốc
Thai phụ Điếu khách
Thiên mã Tiểu hao
Địa giải  
Lâm quan  
Hoá khoa  
   
115
Mệnh TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Phá toái
Tướng quân Lưu Thái Tuế
Đế vượng  
Quốc ấn  
   
   
5
Huynh Đệ TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Văn khúc Bạch hổ
Thiên Phúc Suy
Thiên trù Âm Sát
Tấu thư  
Hoá lộc  
   
   
15
Phu
(D) Thiên phủ
 
Tả phù Phi liêm
Thiên khôi Bệnh
Hồng loan  
Long Đức  
Lưu Thiên Mã  
   
   
25

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Minh Tâm