Tài Bạch
(D) Thiên tướng
 
Thiên mã Thiên hư
Thiên trù Linh tinh
Lực sĩ Tuế phá
Trường sinh Đà la
   
   
   
   
   
45
Tử Tức TUẦN
(M) Thiên lương
 
Tả phù Địa kiếp
Long Đức  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
   
35
Thê TUẦN
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Hoa cái Thiên khốc
  Bạch hổ
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Lưu Đà La
   
   
   
25
Huynh Đệ
 
 
Hữu bật Kiếp sát
Thiên đức Lưu hà
Thiên tài Phục binh
Phúc đức Tuyệt
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
15
Tật Ách
(H) Cự môn
 
Nguyệt đức Thiên sứ
Hồng loan Thiên la
Thanh long Tử phù
  Đẩu quân
  Mộc dục
  Địa không
  Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
55
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Minh Hiếu

Sinh lúc 13:45
Thứ Năm ngày 26 tháng 4 năm 2007
Giờ Mùi ngày 10 tháng 3 năm Đinh Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Ốc thượng thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 14 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Mệnh
 
 
Phong cáo Phá toái
Thiên việt Điếu khách
Văn tinh Đại hao
Địa giải Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
5
Thiên Di TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tam thai Thiên riêu
Văn xương Quan phù
Thiên quý Tiểu hao
Long trì Quan đái
Thiên y  
   
   
   
   
65
Phụ Mẫu
(H) Thiên đồng
 
Thiên hỷ Địa võng
Thiên thọ Quả tú
Thiên giải Trực phù
Quan sách Bênh phù
Hoá quyền Tử
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
115
Nô Bộc TRIỆT
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Thiên quan Thiên thương
Thiếu âm Cô thần
Tướng quân Hỏa tinh
Lâm quan Lưu Thái Tuế
Hoá lộc  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
   
   
75
Quan Lộc
(B) Thiên phủ
 
Thai phụ Tang môn
Tấu thư  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
85
Điền Trạch
(H) Thái dương
 
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Phi liêm
  Suy
   
   
   
   
   
   
95
Phúc Đức (THÂN)
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Bát tọa Thiên hình
Văn khúc Thái tuế
Ân quang Bệnh
Phượng cát  
Giải thần  
Thiên khôi  
Thiên Phúc  
Hỷ thần  
Đường phù  
105

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Minh Hiếu