Huynh Đệ
(V) Thiên cơ
 
Thiên hỷ Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ Thiên không
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
116
Mệnh
(M) Tử vi
 
Văn khúc Tang môn
Thiên quý Kình dương
Phượng cát Thai
Giải thần Thiên Sát
Thiên trù  
Lực sĩ  
   
6
Phụ Mẫu
 
 
Thiên việt Thiên riêu
Thiên y Nguyệt Sát
Thiếu âm  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
16
Phúc Đức
(H) Phá Quân
 
Văn xương Linh tinh
Ân quang Quan phù
Thai phụ Tiểu hao
Long trì Lưu Đà La
Văn tinh  
Trường sinh  
   
26
Thê
(H) Thất sát
 
Hữu bật Thiên la
Phong cáo Hỏa tinh
Hoa cái Thái tuế
Hoá khoa Quan phủ
  Đà la
  Mộ
   
106
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Minh

Sinh lúc 04:15
Thứ Bảy ngày 13 tháng 8 năm 1988
Giờ Dần ngày 2 tháng 7 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Điền Trạch
 
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Mộc dục
Tướng quân Địa không
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
   
   
   
36
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Bát tọa Thiên hình
Thiên quan Trực phù
Thiên Phúc Phục binh
Quan sách Tử
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
96
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tả phù Thiên hư
Thiên tài Địa võng
Tấu thư Tuế phá
Đường phù Quan đái
  Lưu Kình Dương
   
   
46
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên thọ Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Thiên giải Đại hao
  Bệnh
  Âm Sát
   
   
86
Tật Ách TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên khôi Thiên sứ
Thiên đức Quả tú
Địa giải Phá toái
Phúc đức Bênh phù
Quốc ấn Suy
  Địa kiếp
   
76
Thiên Di TRIỆT
(H) Tham lang
 
Hỷ thần Bạch hổ
Đế vượng Đẩu quân
Hoá lộc  
   
   
   
   
66
Nô Bộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Tam thai Thiên thương
Hồng loan Phi liêm
Long Đức Lưu Bạch Hổ
Lâm quan  
Hoá quyền  
   
   
56

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Minh