Quan Lộc
(H) Thiên lương
 
Bát tọa Thiên khốc
Long trì Quan phù
Lâm quan Quan phủ
Hoá khoa Đà la
   
   
   
   
   
42
Nô Bộc TUẦN
(M) Thất sát
 
Thai phụ Thiên thương
Nguyệt đức Lưu hà
Đào hoa Tử phù
Địa giải  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
   
52
Thiên Di TUẦN
 
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên giải Tuế phá
Lực sĩ Kình dương
  Suy
   
   
   
   
   
62
Tật Ách TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Thiên hỷ Thiên sứ
Thiên trù Thiên hình
Long Đức Bệnh
Thanh long  
   
   
   
   
   
72
Điền Trạch
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn khúc Thiên la
Thiếu âm Phục binh
  Quan đái
  Hoá kỵ
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
   
32
Mão Dần Sửu
  Nguyễn Lê Quỳnh Chi

Sinh lúc 00:45
Thứ Năm ngày 21 tháng 1 năm 2010
Giờ Tý ngày 7 tháng 12 năm Kỷ Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Giáng hạ thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 13 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Tam thai Bạch hổ
Phượng cát Tiểu hao
Giải thần Tử
Thiên quan  
Văn tinh  
   
   
   
   
82
Phúc Đức
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tả phù Hỏa tinh
Ân quang Tang môn
  Đại hao
  Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
   
22
Tử Tức
(D) Phá Quân
 
Văn xương Địa võng
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Linh tinh
Tướng quân Mộ
   
   
   
   
   
92
Phụ Mẫu
(D) Tham lang
 
Phong cáo Cô thần
Thiên Phúc Kiếp sát
Hồng loan Thiên không
Thiên tài Đẩu quân
Thiên thọ Bênh phù
Thiêu dương  
Trường sinh  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
12
Mệnh (THÂN)
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Phá toái
Hoa cái Thái tuế
Hỷ thần  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
2
Huynh Đệ
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Trực phù
Hoá lộc Phi liêm
  Thai
   
   
   
   
   
112
Phu
(D) Thiên đồng
 
Hữu bật Điếu khách
Thiên quý Tuyệt
Thiên mã Địa kiếp
Tấu thư Địa không
Đường phù  
   
   
   
   
102

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Lê Quỳnh Chi