Thiên Di
(V) Thiên cơ
 
Thai phụ Cô thần
Thiên việt Thiên hình
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Trường sinh Phi liêm
   
   
   
   
64
Tật Ách TUẦN
(M) Tử vi
 
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Tang môn
Thiên Phúc Thiên Sát
Tấu thư Lưu Tang Môn
Dưỡng  
Hoá quyền  
   
   
   
54
Tài Bạch TUẦN
 
 
Thiếu âm Đẩu quân
Tướng quân Thai
Quốc ấn Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
44
Tử Tức
(H) Phá Quân
 
Long trì Quan phù
  Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
34
Nô Bộc
(H) Thất sát
 
Tam thai Thiên thương
Hoa cái Thiên la
Thiên giải Thái tuế
Hỷ thần Mộc dục
Đường phù Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
74
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Nguyễn Kim Yến Nhi

Sinh lúc 22:45
Thứ Hai ngày 12 tháng 11 năm 2012
Giờ Hợi ngày 29 tháng 9 năm Nhâm Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Sơn đầu hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 11 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Phu (THÂN)
 
 
Nguyệt đức Thiên riêu
Đào hoa Linh tinh
Thiên y Tử phù
Thiên trù Mộ
Thanh long  
   
   
   
   
24
Quan Lộc TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Văn khúc Hỏa tinh
Thiên khôi Trực phù
Thiên tài Bênh phù
Địa giải Quan đái
Quan sách  
Hoá lộc  
   
   
   
84
Huynh Đệ
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Bát tọa Thiên hư
Thiên quan Địa võng
Lực sĩ Tuế phá
  Đà la
  Tử
  Địa kiếp
  Âm Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
14
Điền Trạch TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Hữu bật Thiên khốc
Ân quang Điếu khách
Thiên mã Đại hao
Văn tinh Hoá kỵ
Lâm quan Lưu Thiên Khốc
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
94
Phúc Đức
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Phong cáo Quả tú
Thiên đức Phá toái
Thiên thọ Phục binh
Phúc đức  
Đế vượng  
   
   
   
   
104
Phụ Mẫu
(H) Tham lang
 
Tả phù Bạch hổ
Thiên quý Quan phủ
Hoá khoa Kình dương
  Suy
  Địa không
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
114
Mệnh
(M) Thái âm
 
Văn xương Lưu hà
Hồng loan Bệnh
Long Đức  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
4

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Kim Yến Nhi