Nô Bộc
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Bát tọa Thiên thương
Quan sách Thiên hình
Lâm quan Phá toái
  Trực phù
  Tiểu hao
   
   
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
 
 
Thiên quý Thái tuế
Thiên việt Quan đái
Thiên Phúc Lưu Thái Tuế
Thiên tài  
Thanh long  
   
   
   
   
66
Tật Ách TRIỆT
 
 
Thiêu dương Thiên sứ
Lực sĩ Thiên không
  Đà la
  Mộc dục
   
   
   
   
   
56
Tài Bạch (THÂN)
 
 
Ân quang Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ Lưu Tang Môn
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
46
Quan Lộc
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thai phụ Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Thiên giải  
Tướng quân  
Đế vượng  
Quốc ấn  
   
   
86
Tị Thìn Mão Dần
  Nguyễn Kiều Oanh

Giờ Tuất ngày 10 tháng 9 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tử Tức
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Tam thai Thiên riêu
Hồng loan Quan phủ
Thiên y Kình dương
Thiếu âm Địa kiếp
Dưỡng  
   
   
   
   
36
Điền Trạch
(H) Thiên tướng
 
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Hỏa tinh
Thiên hỷ Suy
Địa giải Lưu Kình Dương
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
   
96
Phu TUẦN
 
 
Long trì Địa võng
Hoa cái Quan phù
  Phục binh
  Thai
  Âm Sát
   
   
   
   
26
Phúc Đức
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Hữu bật Bạch hổ
Văn khúc Phi liêm
Thiên khôi Bệnh
Thiên thọ Lưu Bạch Hổ
Thiên trù  
Hoá lộc  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
106
Phụ Mẫu
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Long Đức Linh tinh
Hỷ thần Tử
Hoá quyền Địa không
Đường phù Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
   
   
   
   
116
Mệnh
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tả phù Thiên khốc
Văn xương Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
Hoá khoa Bênh phù
  Mộ
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
6
Huynh Đệ TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Thiên quan Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Văn tinh Đại hao
  Tuyệt
   
   
   
   
   
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Kiều Oanh