Điền Trạch
(H) Thiên lương
 
Thiên quý Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
92
Quan Lộc
(M) Thất sát
 
Phượng cát Tang môn
Giải thần Quan phủ
Thiên tài Kình dương
Thiên thọ Mộ
Thiên trù Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
82
Nô Bộc
 
 
Thiên việt Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Thiếu âm Phục binh
  Tử
  Nguyệt Sát
   
   
72
Thiên Di
(V) Liêm Trinh
 
Phong cáo Hỏa tinh
Long trì Quan phù
Văn tinh Đại hao
  Bệnh
   
   
   
62
Phúc Đức
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Hữu bật Thiên la
Tam thai Linh tinh
Văn xương Thái tuế
Hoa cái Đẩu quân
Lực sĩ Đà la
Hoá khoa Thai
  Lưu Thái Tuế
102
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Nguyễn Khánh Nguyên

Sinh lúc 12:00
Thứ Năm ngày 18 tháng 8 năm 1988
Giờ Ngọ ngày 7 tháng 7 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Tật Ách
 
 
Ân quang Thiên sứ
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Bênh phù
  Suy
   
   
   
52
Phụ Mẫu
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên quan Thiên hình
Thiên Phúc Trực phù
Quan sách Hoá kỵ
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
112
Tài Bạch TUẦN
(D) Phá Quân
 
Tả phù Thiên hư
Bát tọa Địa võng
Văn khúc Tuế phá
Hỷ thần Lưu Thiên Hư
Đế vượng Lưu Đà La
Đường phù  
   
42
Mệnh (THÂN)
(D) Tham lang
 
Thiên mã Thiên khốc
Thiên giải Điếu khách
Trường sinh Tiểu hao
Hoá lộc Âm Sát
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Khốc
   
   
2
Huynh Đệ TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Địa giải Mộc dục
Phúc đức  
Tướng quân  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
12
Phu TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thai phụ Bạch hổ
Tấu thư Quan đái
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
22
Tử Tức TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Hồng loan Phi liêm
Long Đức  
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
32

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Khánh Nguyên