Thiên Di
(D) Thiên tướng
 
Long trì Thiên khốc
Trường sinh Quan phù
  Phục binh
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
65
Tật Ách TRIỆT
(M) Thiên lương
 
Văn khúc Thiên sứ
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Đại hao
Thiên trù  
Văn tinh  
Địa giải  
Dưỡng  
Hoá quyền  
55
Tài Bạch TRIỆT
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên giải Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Thai
  Lưu Tang Môn
   
   
   
45
Tử Tức
 
 
Văn xương Thiên hình
Thai phụ Tuyệt
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
35
Nô Bộc
(H) Cự môn
 
Ân quang Thiên thương
Phong cáo Thiên la
Thiên quan Đẩu quân
Thiên thọ Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
  Mộc dục
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
75
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Hữu Công

Sinh lúc 04:00
Chủ Nhật ngày 19 tháng 1 năm 1986
Giờ Dần ngày 10 tháng 12 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thê
 
 
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
  Mộ
  Địa không
   
   
   
   
25
Quan Lộc (THÂN)
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tả phù Tang môn
Lộc tồn Quan đái
Bác sĩ Thiên Sát
Hoá khoa  
   
   
   
   
85
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Thiên quý Địa võng
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Tấu thư Tử
   
   
   
   
15
Điền Trạch
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Bát tọa Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
Lâm quan Hoá kỵ
Hoá lộc  
   
   
95
Phúc Đức
(B) Thiên phủ
 
Hoa cái Phá toái
Thanh long Hỏa tinh
Đế vượng Thái tuế
  Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
105
Phụ Mẫu
(H) Thái dương
 
Tam thai Thiên riêu
Thiên khôi Linh tinh
Thiên tài Trực phù
Thiên y Tiểu hao
Quan sách Suy
Lưu Lộc Tồn  
   
   
115
Mệnh TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Hữu bật Điếu khách
Thiên mã Bệnh
Tướng quân Lưu Thiên Hư
Quốc ấn Lưu Đà La
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
5

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Hữu Công