Quan Lộc
(H) Thiên lương
 
Phong cáo Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Thiên Phúc Lưu Bạch Hổ
Thiên mã Lưu Đà La
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
   
84
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Tả phù Thiên thương
Thiên quan Hỏa tinh
Thiên thọ Phi liêm
Long Đức  
Dưỡng  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
74
Thiên Di (THÂN)
 
 
Tam thai Thiên khốc
Bát tọa Bạch hổ
Văn khúc Thai
Văn xương Lưu Kình Dương
Ân quang  
Thiên quý  
Hoa cái  
Tấu thư  
64
Tật Ách
(V) Liêm Trinh
 
Hữu bật Thiên sứ
Thiên đức Kiếp sát
Phúc đức Tuyệt
Tướng quân Địa không
Quốc ấn  
   
   
   
54
Điền Trạch
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Tử phù
  Bênh phù
  Mộc dục
   
   
   
   
94
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Hùng Mạnh

Sinh lúc 05:00
Thứ Năm ngày 14 tháng 4 năm 1983
Giờ Mão ngày 2 tháng 3 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tài Bạch
 
 
Thai phụ Phá toái
Địa giải Điếu khách
  Tiểu hao
  Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
44
Phúc Đức
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Long trì Thiên riêu
Thiên khôi Quan phù
Thiên y Đại hao
Văn tinh Quan đái
Hoá quyền Lưu Thiên Hư
   
   
   
104
Tử Tức
(D) Phá Quân
 
Thiên hỷ Địa võng
Thiên trù Quả tú
Thiên giải Trực phù
Quan sách Tử
Thanh long Âm Sát
Hoá lộc Nguyệt Sát
   
   
34
Phụ Mẫu
(D) Tham lang
 
Thiếu âm Cô thần
Lâm quan Lưu hà
  Phục binh
  Địa kiếp
  Hoá kỵ
   
   
   
114
Mệnh TUẦN+TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Đế vượng Linh tinh
Hoá khoa Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
   
   
   
   
4
Huynh Đệ TUẦN+TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Đào hoa Thiên không
Thiên tài Đẩu quân
Thiêu dương Suy
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
14
Thê
(D) Thiên đồng
 
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Thái tuế
Lực sĩ Đà la
Lưu Thiên Mã Bệnh
  Lưu Tang Môn
   
   
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Hùng Mạnh