Phúc Đức
(H) Cự môn
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã Tuyệt
Hỷ thần  
Hoá quyền  
Đường phù  
   
   
   
102
Điền Trạch
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên quan Phi liêm
Địa giải Mộ
Long Đức  
   
   
   
   
   
   
92
Quan Lộc
(D) Thiên lương
 
Hoa cái Thiên khốc
Thiên giải Bạch hổ
Tấu thư Tử
   
   
   
   
   
   
82
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Thiên đức Thiên thương
Phúc đức Thiên hình
Tướng quân Kiếp sát
Quốc ấn Linh tinh
  Bệnh
   
   
   
   
72
Phụ Mẫu
(V) Tham lang
 
Tam thai Thiên la
Thai phụ Tử phù
Nguyệt đức Bênh phù
Hồng loan Thai
  Hoá kỵ
  Âm Sát
   
   
   
112
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Hòa Phương

Sinh lúc 20:45
Thứ Bảy ngày 28 tháng 1 năm 1984
Giờ Tuất ngày 26 tháng 12 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 40 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thiên Di
(H) Thiên đồng
 
  Phá toái
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Suy
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
62
Mệnh
(H) Thái âm
 
Tả phù Quan phù
Long trì Đại hao
Thiên khôi  
Văn tinh  
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
   
   
2
Tật Ách
(M) Vũ khúc
 
Bát tọa Thiên sứ
Thiên hỷ Địa võng
Thiên thọ Quả tú
Thiên trù Trực phù
Quan sách Đẩu quân
Thanh long Nguyệt Sát
Đế vượng  
   
   
52
Huynh Đệ
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Văn khúc Cô thần
Thiên quý Lưu hà
Thiên tài Phục binh
Thiếu âm  
Trường sinh  
   
   
   
   
12
Thê TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
  Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
  Địa không
   
   
   
   
22
Tử Tức TUẦN+TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Văn xương Thiên riêu
Ân quang Thiên không
Phong cáo Quan đái
Đào hoa  
Thiên y  
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá lộc  
32
Tài Bạch (THÂN)
(H) Thái dương
 
Hữu bật Hỏa tinh
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Lực sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
   
42

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Hòa Phương