Phúc Đức
(M) Thái dương
 
Văn xương Cô thần
Thiên mã Phá toái
Thiên trù Tang môn
Lực sĩ Đà la
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
104
Điền Trạch
(M) Phá Quân
 
Thiên hỷ Địa không
Thiên tài Lưu Kình Dương
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
94
Quan Lộc
(D) Thiên cơ
 
Ân quang Thiên riêu
Thiên quý Quan phù
Phong cáo Quan phủ
Long trì Kình dương
Phượng cát Thai
Giải thần  
Thiên y  
Hoa cái  
Hoá khoa  
84
Nô Bộc
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Nguyệt đức Thiên thương
  Kiếp sát
  Lưu hà
  Tử phù
  Phục binh
  Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
74
Phụ Mẫu
(M) Vũ khúc
 
Hữu bật Thiên la
Thiên thọ Hỏa tinh
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Mộc dục
  Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
   
114
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Hòa Bình

Sinh lúc 10:30
Chủ Nhật ngày 20 tháng 9 năm 1987
Giờ Tị ngày 28 tháng 7 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2016


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Thiên Di
(M) Thái âm
 
Văn khúc Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Văn tinh Đại hao
Hoá lộc Mộ
  Thiên Sát
   
   
   
   
64
Mệnh TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Hoá quyền Thiên khốc
  Thiên hình
  Linh tinh
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Quan đái
   
   
   
4
Tật Ách TUẦN
(V) Tham lang
 
Tả phù Thiên sứ
Long Đức Địa võng
  Bênh phù
  Tử
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
54
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Thất sát
 
Thiên quan Trực phù
Thiên giải Đẩu quân
Quan sách Âm Sát
Tướng quân Lưu Thiên Hư
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
14
Thê (THÂN)
(D) Thiên lương
 
Tam thai Quả tú
Bát tọa Điếu khách
Địa giải  
Tấu thư  
Đế vượng  
   
   
   
   
24
Tử Tức
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên đức Phi liêm
Đào hoa Suy
Hồng loan  
Phúc đức  
   
   
   
   
   
34
Tài Bạch TUẦN
(D) Cự môn
 
Thai phụ Bạch hổ
Thiên khôi Bệnh
Thiên Phúc Hoá kỵ
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
   
44

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Hòa Bình