Mệnh
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Tam thai Phá toái
Ân quang Trực phù
Địa giải Tiểu hao
Quan sách  
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
   
4
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Thiên việt Hỏa tinh
Thiên Phúc Thái tuế
Thiên giải Địa kiếp
Thanh long Âm Sát
Dưỡng  
   
   
   
114
Phúc Đức (THÂN) TRIỆT
 
 
Thiêu dương Thiên hình
Lực sĩ Thiên không
  Đà la
  Thai
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
104
Điền Trạch
 
 
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Tuyệt
  Lưu Đà La
   
   
   
   
94
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phượng cát Thiên la
Giải thần Quả tú
Tướng quân Điếu khách
Quốc ấn Mộc dục
  Địa không
   
   
   
14
Tị Thìn Mão Dần
  Nguyễn Hà Trang

Sinh lúc 13:30
Thứ Ba ngày 1 tháng 1 năm 1991
Giờ Mùi ngày 16 tháng 11 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi
An sao lưu động cho năm 1991


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Quan Lộc
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Bát tọa Quan phủ
Thiên quý Kình dương
Phong cáo Mộ
Hồng loan Lưu Tang Môn
Thiếu âm  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
84
Phu
(H) Thiên tướng
 
Văn xương Lưu hà
Thiên đức Đẩu quân
Đào hoa Quan đái
Thiên hỷ Lưu Bạch Hổ
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
24
Nô Bộc TUẦN
 
 
Long trì Thiên thương
Hoa cái Địa võng
  Linh tinh
  Quan phù
  Phục binh
  Tử
  Lưu Kình Dương
   
74
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Tả phù Bạch hổ
Thiên khôi Phi liêm
Thiên trù  
Lâm quan  
Hoá lộc  
   
   
   
34
Tài Bạch
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thai phụ Nguyệt Sát
Thiên thọ Lưu Thiên Hư
Long Đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Hoá quyền  
Đường phù  
   
44
Tật Ách
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Hữu bật Thiên sứ
Hoá khoa Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Suy
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
54
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Văn khúc Thiên riêu
Thiên quan Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Thiên tài Đại hao
Thiên y Bệnh
Văn tinh Lưu Thiên Khốc
   
   
64

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Hà Trang