Phu
(D) Thiên phủ
 
Nguyệt đức Phá toái
Thiên trù Kiếp sát
Văn tinh Hỏa tinh
Trường sinh Tử phù
  Đại hao
   
   
   
25
Huynh Đệ
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Tả phù Thiên khốc
Dưỡng Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
15
Mệnh
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tam thai Linh tinh
Bát tọa Đẩu quân
Thiên quan Thai
Thiên tài Nguyệt Sát
Long Đức  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
Đường phù  
5
Phụ Mẫu TRIỆT
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Hữu bật Bạch hổ
Thiên việt Phi liêm
  Tuyệt
  Địa kiếp
  Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
115
Tử Tức
 
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
  Phục binh
  Mộc dục
   
   
   
   
35
Tị Thìn Mão Dần
  Nguyễn Hà Phượng Anh

Sinh lúc 18:00
Thứ Hai ngày 2 tháng 4 năm 1984
Giờ Dậu ngày 2 tháng 3 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 1984


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Phúc Đức TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên đức Mộ
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Địa giải  
Phúc đức  
Tấu thư  
   
105
Tài Bạch
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thai phụ Thiên riêu
Hồng loan Quan phủ
Thiên y Kình dương
Thiếu âm Quan đái
Hoá lộc Lưu Kình Dương
Hoá quyền  
   
   
45
Điền Trạch TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên giải Điếu khách
Tướng quân Tử
Quốc ấn Âm Sát
   
   
   
95
Tật Ách
 
 
Thiên mã Thiên sứ
Lộc tồn Cô thần
Bác sĩ Tang môn
Lâm quan Địa không
Lưu Lộc Tồn Lưu Tang Môn
Lưu Thiên Mã  
   
   
55
Thiên Di (THÂN)
 
 
Văn khúc Thiên không
Văn xương Đà la
Ân quang Lưu Đà La
Thiên quý  
Thiên thọ  
Thiêu dương  
Lực sĩ  
Đế vượng  
65
Nô Bộc
 
 
Thiên khôi Thiên thương
Thanh long Thái tuế
  Suy
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
75
Quan Lộc TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Phong cáo Thiên hình
Quan sách Trực phù
  Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
85

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Hà Phượng Anh