Điền Trạch
 
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã Lưu Thiên Hư
Thiên giải Lưu Đà La
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
32
Quan Lộc
(D) Thiên cơ
 
Thiên quan Thiên hình
Long Đức Hỏa tinh
Đế vượng Phi liêm
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
42
Nô Bộc
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên thọ Thiên thương
Hoa cái Thiên khốc
Hỷ thần Bạch hổ
Hoá lộc Suy
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
52
Thiên Di (THÂN)
 
 
Thiên đức Kiếp sát
Phúc đức Bênh phù
Quốc ấn Bệnh
  Địa kiếp
  Âm Sát
   
   
   
62
Phúc Đức
(V) Thái dương
 
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Tử phù
Địa giải Quan đái
Tướng quân  
   
   
   
   
22
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Nguyễn Bích Ngọc

Sinh lúc 17:40
Thứ Tư ngày 16 tháng 11 năm 1983
Giờ Dậu ngày 12 tháng 10 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2019


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tật Ách
(B) Thiên phủ
 
  Thiên sứ
  Phá toái
  Điếu khách
  Đại hao
  Tử
  Thiên Sát
   
   
72
Phụ Mẫu
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên quý Quan phù
Thai phụ Tiểu hao
Long trì Mộc dục
Thiên khôi  
Văn tinh  
   
   
   
12
Tài Bạch
(M) Thái âm
 
Thiên hỷ Địa võng
Thiên y Quả tú
Thiên trù Thiên riêu
Quan sách Trực phù
Hoá khoa Phục binh
  Mộ
  Nguyệt Sát
   
82
Mệnh
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Bát tọa Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Thanh long Địa không
Trường sinh  
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Linh tinh
Hữu bật Tang môn
Văn khúc Kình dương
Văn xương Lưu Tang Môn
Thiên tài  
Lực sĩ  
Dưỡng  
   
112
Phu TUẦN+TRIỆT
(V) Cự môn
 
Tam thai Thiên không
Đào hoa Thai
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá quyền  
   
   
102
Tử Tức
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Ân quang Thái tuế
Phong cáo Đẩu quân
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
  Tuyệt
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
   
92

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Bích Ngọc