Tài Bạch
(D) Thiên phủ
 
Nguyệt đức Phá toái
Thiên trù Kiếp sát
Văn tinh Tử phù
Trường sinh Đẩu quân
  Tiểu hao
   
   
   
   
   
84
Tử Tức
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Tả phù Thiên khốc
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Mộc dục
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
   
94
Thê
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Ân quang Quan đái
Thiên quý Nguyệt Sát
Thiên quan  
Long Đức  
Tấu thư  
Hoá khoa  
Đường phù  
   
   
   
104
Huynh Đệ TRIỆT
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Hữu bật Bạch hổ
Thiên việt Phi liêm
Lâm quan Hoá kỵ
   
   
   
   
   
   
   
114
Tật Ách
 
 
Long trì Thiên sứ
Hoa cái Thiên la
Thanh long Quan phù
Dưỡng Địa không
   
   
   
   
   
   
74
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Anh Tuấn

Sinh lúc 14:00
Thứ Hai ngày 30 tháng 4 năm 1984
Giờ Mùi ngày 30 tháng 3 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Mệnh TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Phong cáo Lưu hà
Thiên Phúc Hỏa tinh
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Thiên tài  
Địa giải  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
4
Thiên Di
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Bát tọa Thiên riêu
Văn xương Linh tinh
Hồng loan Kình dương
Thiên y Thai
Thiếu âm  
Lực sĩ  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
   
64
Phụ Mẫu TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên giải Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
  Suy
  Âm Sát
   
   
   
   
14
Nô Bộc
 
 
Thiên mã Thiên thương
Lộc tồn Cô thần
Bác sĩ Tang môn
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
54
Quan Lộc
 
 
Thai phụ Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Đà la
  Mộ
   
   
   
   
   
   
44
Điền Trạch
 
 
Thiên khôi Thái tuế
  Phục binh
  Tử
   
   
   
   
   
   
   
34
Phúc Đức (THÂN) TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Tam thai Thiên hình
Văn khúc Trực phù
Thiên thọ Đại hao
Quan sách Bệnh
   
   
   
   
   
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Anh Tuấn