Nô Bộc
(M) Thái dương
 
Thiên việt Thiên thương
Thiên Phúc Thiên hư
Thiên mã Hỏa tinh
Hỷ thần Tuế phá
Trường sinh Lưu Tang Môn
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
74
Thiên Di
(M) Phá Quân
 
Tả phù Phi liêm
Văn xương  
Phong cáo  
Thiên quan  
Long Đức  
Dưỡng  
Hoá lộc  
   
64
Tật Ách
(D) Thiên cơ
 
Thiên thọ Thiên sứ
Hoa cái Thiên khốc
Tấu thư Bạch hổ
  Thai
  Địa không
   
   
   
54
Tài Bạch (THÂN)
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Hữu bật Kiếp sát
Văn khúc Tuyệt
Thiên đức Lưu Đà La
Phúc đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
44
Quan Lộc
(M) Vũ khúc
 
Thiên quý Thiên la
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Bênh phù
  Mộc dục
   
   
   
   
84
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Đức Luân

Sinh lúc 08:30
Thứ Bảy ngày 30 tháng 4 năm 1983
Giờ Thìn ngày 18 tháng 3 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 40 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tử Tức
(M) Thái âm
 
Địa giải Phá toái
Hoá khoa Điếu khách
Lưu Lộc Tồn Tiểu hao
  Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
34
Điền Trạch
(D) Thiên đồng
 
Bát tọa Thiên riêu
Long trì Quan phù
Thiên khôi Đại hao
Thiên y Quan đái
Văn tinh Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
94
Thê
(V) Tham lang
 
Ân quang Địa võng
Thai phụ Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Thiên trù Tử
Thiên giải Hoá kỵ
Quan sách Âm Sát
Thanh long Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
24
Phúc Đức
(M) Thất sát
 
Thiếu âm Cô thần
Lâm quan Lưu hà
  Linh tinh
  Phục binh
   
   
   
   
104
Phụ Mẫu TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Đế vượng Tang môn
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Kình dương
   
   
   
   
114
Mệnh TUẦN+TRIỆT
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Suy
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
4
Huynh Đệ
(D) Cự môn
 
Tam thai Thiên hình
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Thiên tài Bệnh
Lực sĩ Lưu Bạch Hổ
Hoá quyền  
   
   
14

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Đức Luân