Mệnh
(M) Thái dương
 
Phong cáo Kiếp sát
Thiên đức Hỏa tinh
Phúc đức Đẩu quân
Trường sinh Đại hao
Hoá lộc  
   
   
   
4
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Thiên việt Điếu khách
Thiên Phúc Phục binh
  Mộc dục
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
14
Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Văn khúc Quả tú
Văn xương Thiên riêu
Hồng loan Linh tinh
Thiên thọ Trực phù
Thiên y Quan phủ
Quan sách Đà la
  Quan đái
  Nguyệt Sát
24
Điền Trạch
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Địa không
Lâm quan  
   
   
   
   
   
34
Huynh Đệ
(M) Vũ khúc
 
Hữu bật Thiên la
Hoa cái Bạch hổ
Dưỡng Bênh phù
Hoá quyền Lưu Thái Tuế
Quốc ấn  
   
   
   
114
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Đắc Thắng

Sinh lúc 06:00
Thứ Năm ngày 28 tháng 8 năm 1980
Giờ Mão ngày 18 tháng 7 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Quan Lộc
(M) Thái âm
 
Thai phụ Phá toái
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Kình dương
Lực sĩ  
Đế vượng  
Hoá khoa  
   
   
44
Thê
(D) Thiên đồng
 
Tam thai Thiên hình
Thiên quý Lưu hà
Long Đức Thai
Hỷ thần Hoá kỵ
   
   
   
   
104
Nô Bộc
(V) Tham lang
 
Tả phù Thiên thương
Thanh long Thiên khốc
  Địa võng
  Tang môn
  Suy
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
54
Tử Tức
(M) Thất sát
 
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên khôi Phi liêm
Thiên mã Tuyệt
Thiên trù Địa kiếp
Thiên giải Âm Sát
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Khốc
   
94
Tài Bạch TUẦN
(D) Thiên lương
 
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Mộ
Thiên tài  
Địa giải  
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
84
Tật Ách TUẦN
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Long trì Thiên sứ
Tướng quân Quan phù
  Tử
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
74
Thiên Di (THÂN)
(D) Cự môn
 
Bát tọa Cô thần
Ân quang Tiểu hao
Thiên quan Bệnh
Văn tinh  
Thiếu âm  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
64

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Đắc Thắng