Thiên Di TRIỆT
(H) Cự môn
 
Thiên Phúc Thiên riêu
Thiên y Điếu khách
Thiên mã Bênh phù
Hoá lộc Bệnh
Quốc ấn  
   
   
63
Tật Ách
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Hữu bật Thiên sứ
Thiên việt Trực phù
Thiên tài Đại hao
Thiên trù Tử
Quan sách Địa kiếp
  Âm Sát
   
73
Tài Bạch
(D) Thiên lương
 
Hoa cái Thái tuế
  Phục binh
  Mộ
   
   
   
   
83
Tử Tức
(M) Thất sát
 
Tả phù Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiên thọ Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
93
Nô Bộc TRIỆT
(V) Tham lang
 
Bát tọa Thiên thương
Ân quang Thiên la
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Hỷ thần Hỏa tinh
  Suy
  Địa không
53
Mão Dần Sửu
  Nguyễn Đạt Lan Bi An

Sinh lúc 13:00
Thứ Sáu ngày 14 tháng 6 năm 1991
Giờ Mùi ngày 3 tháng 5 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Phu
(H) Thiên đồng
 
Phong cáo Tang môn
Thiên quan Thai
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ  
   
   
   
103
Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Văn xương Linh tinh
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Đế vượng Hoá kỵ
   
   
   
43
Huynh Đệ TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Tam thai Địa võng
Thiên quý Đẩu quân
Thiếu âm Kình dương
Lực sĩ Nguyệt Sát
Dưỡng  
   
   
113
Điền Trạch
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên khôi  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
33
Phúc Đức (THÂN)
(D) Thiên cơ
 
Thai phụ Thiên hư
Tướng quân Thiên hình
  Phá toái
  Tuế phá
  Quan đái
   
   
23
Phụ Mẫu
(M) Phá Quân
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Tiểu hao
Văn tinh Mộc dục
Thiên giải  
   
   
   
13
Mệnh TUẦN
(H) Thái dương
 
Văn khúc Thiên khốc
Long trì Quan phù
Địa giải  
Thanh long  
Trường sinh  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
3

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Đạt Lan Bi An