Thê
(H) Cự môn
 
Phong cáo Thiên khốc
Long trì Thiên hình
  Quan phù
  Phục binh
  Bệnh
   
   
   
   
23
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên quý Tử phù
Nguyệt đức Đại hao
Đào hoa Suy
Thiên trù  
Văn tinh  
   
   
   
   
13
Mệnh TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Văn khúc Thiên hư
Văn xương Tuế phá
Đế vượng Bênh phù
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu
(M) Thất sát
 
Ân quang Đẩu quân
Thiên việt Địa không
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Thiên tài  
Long Đức  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
113
Tử Tức
(V) Tham lang
 
Thiên quan Thiên la
Thiên giải Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
  Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
33
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Đăng Trọng

Sinh lúc 05:00
Thứ Tư ngày 16 tháng 10 năm 1985
Giờ Mão ngày 3 tháng 9 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phúc Đức
(H) Thiên đồng
 
Thai phụ Thiên riêu
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Thiên y Quan đái
   
   
   
   
   
103
Tài Bạch
(H) Thái âm
 
Địa giải Tang môn
Lộc tồn Mộ
Bác sĩ Hoá kỵ
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
43
Điền Trạch TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Thiên đức Địa võng
Phúc đức Quả tú
Tấu thư Lưu hà
  Mộc dục
  Âm Sát
   
   
   
   
93
Tật Ách
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Hữu bật Thiên sứ
Tam thai Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiên thọ Thiên không
Thiêu dương Đà la
Lực sĩ Tuyệt
Hoá khoa Địa kiếp
   
   
53
Thiên Di (THÂN)
(D) Thiên cơ
 
Hoa cái Phá toái
Thanh long Linh tinh
Hoá lộc Thái tuế
  Thai
   
   
   
   
   
63
Nô Bộc
(M) Phá Quân
 
Tả phù Thiên thương
Bát tọa Hỏa tinh
Thiên khôi Trực phù
Quan sách Tiểu hao
Dưỡng  
   
   
   
   
73
Quan Lộc TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên mã Điếu khách
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
83

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Đăng Trọng