Nô Bộc
(D) Thiên phủ
 
Thiên quý Thiên thương
Long trì Thiên khốc
Địa giải Quan phù
Lâm quan Phục binh
  Lưu Thái Tuế
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Thai phụ Tử phù
Nguyệt đức Đại hao
Đào hoa Quan đái
Thiên trù Hoá kỵ
Văn tinh Âm Sát
Thiên giải  
   
66
Tật Ách TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
  Thiên sứ
  Thiên hư
  Thiên hình
  Tuế phá
  Bênh phù
  Mộc dục
  Lưu Tang Môn
56
Tài Bạch
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
46
Quan Lộc
 
 
Văn khúc Thiên la
Thiên quan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
Đế vượng Nguyệt Sát
   
   
   
86
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Đình Anh

Giờ Tý ngày 13 tháng 11 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tử Tức
(H) Thiên tướng
 
Ân quang Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần  
Dưỡng  
   
   
   
36
Điền Trạch
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Lộc tồn Hỏa tinh
Bác sĩ Tang môn
  Đẩu quân
  Suy
  Thiên Sát
   
   
96
Thê TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Văn xương Địa võng
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Tấu thư Linh tinh
Hoá lộc Thai
Hoá quyền  
   
26
Phúc Đức
 
 
Tả phù Cô thần
Tam thai Kiếp sát
Phong cáo Thiên không
Hồng loan Đà la
Thiêu dương Bệnh
Lực sĩ  
   
106
Phụ Mẫu
 
 
Thiên tài Phá toái
Thiên thọ Thái tuế
Hoa cái Tử
Thanh long Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
116
Mệnh (THÂN)
 
 
Hữu bật Trực phù
Bát tọa Tiểu hao
Thiên khôi Mộ
Quan sách  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
6
Huynh Đệ TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Điếu khách
Tướng quân Tuyệt
Hoá khoa Địa kiếp
Quốc ấn Địa không
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Đình Anh