Thiên Di
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên mã Cô thần
Thiên giải Phá toái
Trường sinh Tang môn
Hoá khoa Phục binh
  Lưu Thái Tuế
   
   
65
Tật Ách TRIỆT
 
 
Thiên quý Thiên sứ
Thai phụ Thiên hình
Thiên hỷ Đẩu quân
Thiên trù Đại hao
Văn tinh  
Thiếu âm  
Dưỡng  
55
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Bênh phù
Giải thần Thai
Hoa cái Lưu Tang Môn
   
   
   
45
Tử Tức
 
 
Ân quang Kiếp sát
Thiên việt Tử phù
Thiên Phúc Tuyệt
Nguyệt đức Âm Sát
Hỷ thần  
Đường phù  
   
35
Nô Bộc
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Văn khúc Thiên thương
Thiên quan Thiên la
Địa giải Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
Hoá lộc Kình dương
Hoá quyền Mộc dục
   
75
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Văn An

Sinh lúc 00:05
Thứ Tư ngày 26 tháng 11 năm 1975
Giờ Tý ngày 24 tháng 10 năm Ất Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sơn hạ hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 47 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Thê
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
  Thiên hư
  Hỏa tinh
  Tuế phá
  Phi liêm
  Mộ
  Thiên Sát
   
25
Quan Lộc
(H) Thiên tướng
 
Lộc tồn Thiên khốc
Bác sĩ Thái tuế
  Quan đái
   
   
   
   
85
Huynh Đệ
 
 
Văn xương Địa võng
Thiên y Thiên riêu
Long Đức Lưu hà
Tấu thư Linh tinh
  Tử
  Nguyệt Sát
   
15
Điền Trạch
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Bát tọa Trực phù
Phong cáo Đà la
Thiên tài  
Thiên thọ  
Quan sách  
Lực sĩ  
Lâm quan  
95
Phúc Đức TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tả phù Quả tú
Hữu bật Điếu khách
Thanh long Lưu Bạch Hổ
Đế vượng Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
   
105
Phụ Mẫu TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tam thai Tiểu hao
Thiên khôi Suy
Thiên đức Hoá kỵ
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Lưu Lộc Tồn  
115
Mệnh (THÂN)
(D) Thiên phủ
 
Tướng quân Bạch hổ
Quốc ấn Bệnh
Lưu Thiên Mã Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
5

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Văn An