Phụ Mẫu
(H) Cự môn
 
Tam thai Cô thần
Văn khúc Phá toái
Thiên mã Tang môn
Thiên trù Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
   
   
16
Phúc Đức (THÂN)
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Ân quang Thai
Thiên hỷ  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
26
Điền Trạch
(D) Thiên lương
 
Tả phù Quan phù
Hữu bật Kình dương
Thai phụ Lưu Tang Môn
Long trì  
Phượng cát  
Giải thần  
Thiên tài  
Hoa cái  
Lực sĩ  
Dưỡng  
36
Quan Lộc
(M) Thất sát
 
Thiên quý Kiếp sát
Nguyệt đức Lưu hà
Thanh long Tử phù
Trường sinh Âm Sát
   
   
   
   
   
   
46
Mệnh
(V) Tham lang
 
Thiên y Thiên la
Thiêu dương Thiên riêu
  Thiên không
  Phục binh
  Mộ
   
   
   
   
   
6
Hợi Tuất Dậu Thân
  Ngo Nguyen Truc Ha

Sinh lúc 02:00
Thứ Sáu ngày 8 tháng 5 năm 1987
Giờ Sửu ngày 11 tháng 4 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Nô Bộc
(H) Thiên đồng
 
Bát tọa Thiên thương
Văn xương Thiên hư
Thiên việt Linh tinh
Thiên thọ Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
Hoá quyền Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
56
Huynh Đệ TRIỆT
(H) Thái âm
 
Phong cáo Thiên khốc
Hoá lộc Thái tuế
  Đại hao
  Tử
   
   
   
   
   
   
116
Thiên Di TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Địa giải Địa võng
Long Đức Hỏa tinh
Tướng quân Quan đái
  Địa không
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
66
Phu TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên quan Trực phù
Quan sách Bênh phù
Quốc ấn Bệnh
   
   
   
   
   
   
   
106
Tử Tức
(D) Thiên cơ
 
Hỷ thần Quả tú
Hoá khoa Điếu khách
  Đẩu quân
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
   
   
96
Tài Bạch
(M) Phá Quân
 
Thiên đức Thiên hình
Đào hoa Phi liêm
Hồng loan Địa kiếp
Phúc đức  
Đế vượng  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
86
Tật Ách TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên khôi Thiên sứ
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên giải Lưu Thiên Hư
Tấu thư Lưu Đà La
Lâm quan  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
76

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Ngo Nguyen Truc Ha