Thiên Di TRIỆT
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên quý Thiên hình
Thai phụ Điếu khách
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên mã Bệnh
Quốc ấn  
   
   
   
   
63
Tật Ách
 
 
Thiên việt Thiên sứ
Thiên tài Trực phù
Thiên trù Đại hao
Quan sách Tử
   
   
   
   
   
73
Tài Bạch
 
 
Hoa cái Thái tuế
  Phục binh
  Mộ
   
   
   
   
   
   
83
Tử Tức
 
 
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
  Hỏa tinh
  Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
   
93
Nô Bộc TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên đức Thiên thương
Thiên thọ Thiên la
Thiên giải Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Hỷ thần Suy
   
   
   
   
53
Mão Dần Sửu
  Ngan

Sinh lúc 21:30
Thứ Bảy ngày 19 tháng 10 năm 1991
Giờ Hợi ngày 12 tháng 9 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Phu (THÂN)
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Ân quang Thiên riêu
Thiên quan Tang môn
Thiên y Thai
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ  
   
   
   
   
103
Quan Lộc
(H) Thiên tướng
 
Bát tọa Bạch hổ
Văn khúc Phi liêm
Phượng cát  
Giải thần  
Địa giải  
Đế vượng  
Hoá khoa  
   
   
43
Huynh Đệ TUẦN
 
 
Thiếu âm Địa võng
Lực sĩ Đẩu quân
Dưỡng Kình dương
  Địa kiếp
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
   
113
Điền Trạch
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Hữu bật  
Thiên khôi  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
Đường phù  
33
Phúc Đức
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Phong cáo Thiên hư
Tướng quân Phá toái
  Tuế phá
  Quan đái
   
   
   
   
   
23
Phụ Mẫu
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tả phù Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Mộc dục
Văn tinh Địa không
   
   
   
   
   
13
Mệnh TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Tam thai Thiên khốc
Văn xương Linh tinh
Long trì Quan phù
Thanh long Hoá kỵ
Trường sinh  
   
   
   
   
3

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Ngan