Phụ Mẫu TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Ân quang Điếu khách
Thiên Phúc Đẩu quân
Thiên mã Bênh phù
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
   
12
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên việt Trực phù
Thiên trù Đại hao
Quan sách  
Đế vượng  
   
   
   
   
22
Điền Trạch
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên thọ Hỏa tinh
Hoa cái Thái tuế
Địa giải Phục binh
Hoá quyền Suy
  Lưu Đà La
   
   
   
32
Quan Lộc
(D) Tham lang
 
Hồng loan Cô thần
Thiên giải Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lưu Lộc Tồn Quan phủ
Lưu Thiên Mã Đà la
  Bệnh
  Lưu Thiên Hư
   
42
Mệnh TRIỆT
(D) Phá Quân
 
Tả phù Thiên la
Bát tọa Quả tú
Thai phụ Lưu hà
Thiên đức Quan đái
Phúc đức Lưu Tang Môn
Hỷ thần Lưu Thiên Khốc
   
   
2
Mão Dần Sửu
  Ngô Nguyễn Thảo Vy

Sinh lúc 20:45
Thứ Ba ngày 5 tháng 3 năm 1991
Giờ Tuất ngày 19 tháng 1 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Nô Bộc
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên quý Thiên thương
Thiên quan Thiên hình
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Tử
Hoá lộc Địa kiếp
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
52
Huynh Đệ
 
 
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
  Mộc dục
   
   
   
   
   
112
Thiên Di TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Hữu bật Địa võng
Tam thai Kình dương
Thiếu âm Mộ
Lực sĩ Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
62
Phu
(V) Liêm Trinh
 
Văn khúc Âm Sát
Thiên khôi Lưu Thái Tuế
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Trường sinh  
Hoá khoa  
Đường phù  
102
Tử Tức
 
 
Thiên y Thiên hư
Tướng quân Thiên riêu
Dưỡng Phá toái
  Tuế phá
  Địa không
   
   
   
92
Tài Bạch (THÂN)
(M) Thất sát
 
Văn xương Linh tinh
Phong cáo Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Thai
Văn tinh Hoá kỵ
   
   
   
82
Tật Ách TUẦN
(H) Thiên lương
 
Long trì Thiên sứ
Thiên tài Thiên khốc
Thanh long Quan phù
  Tuyệt
   
   
   
   
72

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Ngô Nguyễn Thảo Vy