Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Thiên hình
Thiên tài Hỏa tinh
Lực sĩ Thái tuế
Hoá quyền Đà la
  Tuyệt
   
   
72
Thiên Di
(V) Cự môn
 
Đào hoa Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Mộ
Bác sĩ  
   
   
   
   
62
Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Thiên việt Thiên sứ
  Tang môn
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Kình dương
  Tử
   
   
52
Tài Bạch (THÂN) TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên trù Cô thần
Thiếu âm Linh tinh
Hoá khoa Phục binh
  Bệnh
   
   
   
   
42
Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Thiên quý Thiên la
Thai phụ Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Thiên giải Thai
Quan sách Nguyệt Sát
Thanh long  
   
   
82
Mão Thìn Tị Ngọ
  Ngô Doãn Vinh

Sinh lúc 19:30
Thứ Hai ngày 23 tháng 10 năm 1989
Giờ Tuất ngày 24 tháng 9 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tử Tức TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Long trì Thiên riêu
Thiên quan Phá toái
Thiên y Quan phù
Văn tinh Đại hao
Hoá lộc Suy
  Địa kiếp
   
   
32
Điền Trạch
(B) Thiên phủ
 
Bát tọa Điếu khách
Địa giải Tiểu hao
Dưỡng Thiên Sát
   
   
   
   
   
92
Thê TUẦN
(H) Thái dương
 
Ân quang Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Bênh phù
Đế vượng Âm Sát
   
   
   
   
22
Phúc Đức
 
 
Hữu bật Kiếp sát
Văn khúc Hoá kỵ
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Phúc đức  
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
102
Phụ Mẫu
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên khôi Thiên khốc
Thiên thọ Bạch hổ
Hoa cái Mộc dục
Tấu thư Địa không
   
   
   
   
112
Mệnh
(D) Thiên cơ
 
Tả phù Phi liêm
Văn xương Quan đái
Phong cáo  
Long Đức  
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN
 
 
Tam thai Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
12

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Ngô Doãn Vinh