Phụ Mẫu
 
 
Long trì Thiên khốc
Thiên tài Quan phù
Địa giải Phục binh
Trường sinh  
   
   
   
   
114
Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Nguyệt đức Linh tinh
Đào hoa Tử phù
Thiên trù Đại hao
Văn tinh Âm Sát
Thiên giải  
Dưỡng  
Hoá lộc  
   
104
Điền Trạch TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hoá khoa Thiên hư
  Thiên hình
  Hỏa tinh
  Tuế phá
  Bênh phù
  Thai
  Địa kiếp
   
94
Quan Lộc (THÂN)
 
 
Thiên việt Tuyệt
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
84
Mệnh
(V) Thái dương
 
Tam thai Thiên la
Thiên quan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
  Mộc dục
  Nguyệt Sát
   
   
   
4
Hợi Sửu Dần
  Nam

Sinh lúc 15:30
Thứ Ba ngày 7 tháng 1 năm 1986
Giờ Thân ngày 27 tháng 11 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Nô Bộc
(B) Thiên phủ
 
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Bạch hổ
Thiên thọ Phi liêm
  Mộ
   
   
   
   
74
Huynh Đệ
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Ân quang Tang môn
Lộc tồn Quan đái
Bác sĩ Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
   
14
Thiên Di TUẦN
(M) Thái âm
 
Bát tọa Địa võng
Phong cáo Quả tú
Thiên đức Lưu hà
Phúc đức Tử
Tấu thư Hoá kỵ
   
   
   
64
Thê
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Tả phù Cô thần
Văn xương Kiếp sát
Thai phụ Thiên không
Hồng loan Đà la
Thiêu dương  
Lực sĩ  
Lâm quan  
Hoá quyền  
24
Tử Tức
(D) Thiên tướng
 
Hoa cái Phá toái
Thanh long Thái tuế
Đế vượng  
   
   
   
   
   
34
Tài Bạch
(V) Cự môn
 
Hữu bật Trực phù
Văn khúc Tiểu hao
Thiên khôi Suy
Quan sách  
   
   
   
   
44
Tật Ách TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên quý Thiên sứ
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Điếu khách
Tướng quân Đẩu quân
Quốc ấn Bệnh
   
   
   
54

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nam