Thiên Di
(D) Thiên tướng
 
Thiên thọ Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ Lưu Thiên Khốc
Lâm quan Lưu Đà La
   
   
   
62
Tật Ách
(M) Thiên lương
 
Văn khúc Thiên sứ
Long trì Quan phù
Thiên trù Kình dương
Địa giải  
Lực sĩ  
Đế vượng  
Lưu Lộc Tồn  
   
72
Tài Bạch
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tam thai Tử phù
Bát tọa Suy
Thiên việt Lưu Thiên Hư
Nguyệt đức Lưu Kình Dương
Thiên hỷ  
Thiên giải  
Thanh long  
   
82
Tử Tức TUẦN
 
 
Văn xương Thiên hư
Thai phụ Thiên hình
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Tiểu hao
Thiên mã Bệnh
Văn tinh  
   
   
92
Nô Bộc
(H) Cự môn
 
Phong cáo Thiên thương
  Thiên khốc
  Thiên la
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Âm Sát
52
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nam

Sinh lúc 03:30
Chủ Nhật ngày 14 tháng 2 năm 1999
Giờ Dần ngày 29 tháng 12 năm Mậu Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thành đầu thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 25 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thê TUẦN
 
 
Long Đức Phá toái
Tướng quân Tử
  Địa không
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
102
Quan Lộc (THÂN)
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tả phù Hỏa tinh
Thiên quý Thiên không
Thiên quan Phục binh
Thiên Phúc Mộc dục
Đào hoa Lưu Tang Môn
Thiêu dương  
Hoá lộc  
   
42
Huynh Đệ
(H) Thiên đồng
 
Hoa cái Địa võng
Tấu thư Bạch hổ
Đường phù Mộ
   
   
   
   
   
112
Điền Trạch
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Trường sinh Thái tuế
Hoá quyền Đại hao
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
32
Phúc Đức TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Thiên khôi Quả tú
Hồng loan Linh tinh
Thiên tài Trực phù
Quan sách Bênh phù
Dưỡng Địa kiếp
Quốc ấn Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
   
22
Phụ Mẫu TRIỆT
(H) Thái dương
 
Thiên y Thiên riêu
Hỷ thần Điếu khách
  Thai
  Thiên Sát
   
   
   
   
12
Mệnh
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Hữu bật Kiếp sát
Ân quang Phi liêm
Thiên đức Tuyệt
Phúc đức  
Hoá khoa  
Lưu Thiên Mã  
   
   
2

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nam