Thê
(D) Thiên tướng
 
Thiên quý Phá toái
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên trù Tử phù
Văn tinh Tiểu hao
Trường sinh  
   
   
   
   
105
Huynh Đệ
(M) Thiên lương
 
Tả phù Thiên khốc
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Mộc dục
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
115
Mệnh
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên quan Đẩu quân
Thiên tài Quan đái
Long Đức Nguyệt Sát
Tấu thư  
Hoá lộc  
Đường phù  
   
   
   
5
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Hữu bật Bạch hổ
Thiên việt Phi liêm
Lâm quan Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
15
Tử Tức
(H) Cự môn
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
95
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nam

Sinh lúc 18:15
Chủ Nhật ngày 22 tháng 4 năm 1984
Giờ Dậu ngày 22 tháng 3 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 1984


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Phúc Đức TRIỆT
 
 
Ân quang Lưu hà
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Địa giải  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
25
Tài Bạch
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tam thai Thiên riêu
Thai phụ Kình dương
Hồng loan Thai
Thiên y Lưu Kình Dương
Thiếu âm  
Lực sĩ  
   
   
   
85
Điền Trạch TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên giải Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
  Suy
  Âm Sát
   
   
   
35
Tật Ách
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Thiên mã Thiên sứ
Lộc tồn Cô thần
Bác sĩ Tang môn
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
Lưu Thiên Mã Địa không
  Lưu Tang Môn
   
   
   
75
Thiên Di (THÂN)
(B) Thiên phủ
 
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Thiên không
Thiên thọ Quan phủ
Thiêu dương Đà la
  Mộ
  Lưu Đà La
   
   
   
65
Nô Bộc
(H) Thái dương
 
Thiên khôi Thiên thương
  Thái tuế
  Phục binh
  Tử
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
55
Quan Lộc TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Bát tọa Thiên hình
Phong cáo Hỏa tinh
Quan sách Trực phù
Hoá quyền Đại hao
Hoá khoa Bệnh
   
   
   
   
45

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nam