Phụ Mẫu
(D) Thiên tướng
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Hỏa tinh
Thiên mã Tuế phá
Hỷ thần Lưu Tang Môn
Trường sinh  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
115
Phúc Đức
(M) Thiên lương
 
Văn xương Phi liêm
Phong cáo  
Thiên quan  
Long Đức  
Dưỡng  
   
   
   
105
Điền Trạch
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tam thai Thiên khốc
Bát tọa Thiên riêu
Thiên y Bạch hổ
Hoa cái Thai
Tấu thư Địa không
   
   
   
95
Quan Lộc
 
 
Văn khúc Kiếp sát
Thiên đức Tuyệt
Phúc đức Lưu Đà La
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
85
Mệnh
(H) Cự môn
 
Hữu bật Thiên la
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Bênh phù
Hoá quyền Mộc dục
   
   
   
   
5
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nam

Sinh lúc 08:59
Thứ Ba ngày 30 tháng 8 năm 1983
Giờ Thìn ngày 22 tháng 7 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Nô Bộc
 
 
Lưu Lộc Tồn Thiên thương
  Phá toái
  Điếu khách
  Đẩu quân
  Tiểu hao
  Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
75
Huynh Đệ
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Long trì Thiên hình
Thiên khôi Quan phù
Thiên tài Đại hao
Văn tinh Quan đái
  Địa kiếp
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
15
Thiên Di
(H) Thiên đồng
 
Tả phù Địa võng
Thai phụ Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Thiên trù Tử
Quan sách Nguyệt Sát
Thanh long Lưu Kình Dương
   
   
65
Thê
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Ân quang Cô thần
Thiên giải Lưu hà
Thiếu âm Linh tinh
Lâm quan Phục binh
Hoá khoa Âm Sát
   
   
   
25
Tử Tức TUẦN+TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Địa giải Tang môn
Đế vượng Quan phủ
  Kình dương
   
   
   
   
   
35
Tài Bạch (THÂN) TUẦN+TRIỆT
(H) Thái dương
 
Thiên quý Thiên không
Đào hoa Suy
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
45
Tật Ách
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Thái tuế
Thiên thọ Đà la
Lực sĩ Bệnh
Hoá lộc Lưu Bạch Hổ
   
   
   
55

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nam