Phúc Đức
(H) Thái âm
 
Văn xương Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Thiên Phúc Tuyệt
Thiên mã Lưu Tang Môn
Hỷ thần  
Hoá khoa  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
102
Điền Trạch
(H) Tham lang
 
Thiên quan Phi liêm
Long Đức Mộ
  Địa không
  Hoá kỵ
   
   
   
   
92
Quan Lộc
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tam thai Thiên khốc
Bát tọa Thiên riêu
Phong cáo Bạch hổ
Thiên y Tử
Hoa cái  
Tấu thư  
Hoá quyền  
   
82
Nô Bộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên đức Thiên thương
Phúc đức Kiếp sát
Tướng quân Bệnh
Quốc ấn Lưu Đà La
   
   
   
   
72
Phụ Mẫu
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Hữu bật Thiên la
Nguyệt đức Hỏa tinh
Hồng loan Tử phù
  Bênh phù
  Thai
  Địa kiếp
   
   
112
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nam

Sinh lúc 10:30
Thứ Ba ngày 30 tháng 8 năm 1983
Giờ Tị ngày 22 tháng 7 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thiên Di
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Văn khúc Phá toái
Lưu Lộc Tồn Điếu khách
  Tiểu hao
  Suy
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
62
Mệnh
 
 
Long trì Thiên hình
Thiên khôi Linh tinh
Văn tinh Quan phù
Dưỡng Đại hao
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
2
Tật Ách
(H) Thất sát
 
Tả phù Thiên sứ
Thiên hỷ Địa võng
Thiên trù Quả tú
Quan sách Trực phù
Thanh long Đẩu quân
Đế vượng Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
52
Huynh Đệ
(H) Phá Quân
 
Thiên tài Cô thần
Thiên giải Lưu hà
Thiếu âm Phục binh
Trường sinh Âm Sát
Hoá lộc  
   
   
   
12
Thê (THÂN) TUẦN+TRIỆT
 
 
Ân quang Tang môn
Thiên quý Quan phủ
Địa giải Kình dương
  Mộc dục
   
   
   
   
22
Tử Tức TUẦN+TRIỆT
(B) Tử vi
 
Đào hoa Thiên không
Thiên thọ Quan đái
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
32
Tài Bạch
(H) Thiên cơ
 
Thai phụ Thái tuế
Phượng cát Đà la
Giải thần Lưu Bạch Hổ
Lực sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
42

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nam