Huynh Đệ
(V) Thiên cơ
 
Văn xương Cô thần
Thiên quý Kiếp sát
Thiên hỷ Lưu hà
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Hoá kỵ
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
16
Mệnh
(M) Tử vi
 
Tam thai Thiên hình
Phượng cát Tang môn
Giải thần Quan phủ
Thiên trù Kình dương
  Quan đái
  Địa không
  Thiên Sát
   
6
Phụ Mẫu
 
 
Phong cáo Phục binh
Thiên việt Mộc dục
Thiếu âm Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
116
Phúc Đức
(H) Phá Quân
 
Bát tọa Quan phù
Long trì Đại hao
Thiên thọ Âm Sát
Văn tinh  
Trường sinh  
   
   
   
106
Phu (THÂN)
(H) Thất sát
 
Hoa cái Thiên la
Địa giải Thái tuế
Lực sĩ Đà la
Đế vượng Địa kiếp
   
   
   
   
26
Dậu Thân Mùi Ngọ
  NTVQ

Sinh lúc 09:05
Thứ Năm ngày 8 tháng 12 năm 1988
Giờ Tị ngày 30 tháng 10 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Điền Trạch
 
 
Văn khúc Hỏa tinh
Ân quang Tử phù
Nguyệt đức Bênh phù
Đào hoa  
Dưỡng  
   
   
   
96
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Thiên quan Linh tinh
Thiên Phúc Trực phù
Quan sách Suy
Thanh long  
   
   
   
   
36
Quan Lộc TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiên tài Thiên hư
Thiên y Địa võng
Hỷ thần Thiên riêu
Đường phù Tuế phá
  Thai
   
   
   
86
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên mã Thiên khốc
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
46
Tật Ách TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tả phù Thiên sứ
Hữu bật Quả tú
Thiên khôi Phá toái
Thiên đức Tử
Phúc đức  
Tướng quân  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
56
Thiên Di TRIỆT
(H) Tham lang
 
Tấu thư Bạch hổ
Hoá lộc Đẩu quân
  Mộ
   
   
   
   
   
66
Nô Bộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Thai phụ Thiên thương
Hồng loan Phi liêm
Long Đức Tuyệt
Hoá quyền  
   
   
   
   
76

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NTVQ