Huynh Đệ
(V) Thiên cơ
 
Bát tọa Thiên khốc
Long trì Quan phù
Thanh long Bệnh
Hoá lộc  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
113
Mệnh TRIỆT
(M) Tử vi
 
Thiên quý Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Tử
Thiên trù Địa kiếp
Văn tinh Lưu Kình Dương
Địa giải  
Hoá khoa  
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Thiên tài Thiên hư
Thiên giải Tuế phá
Tướng quân Mộ
   
   
   
   
   
13
Phúc Đức (THÂN)
(H) Phá Quân
 
Ân quang Thiên hình
Thiên việt Tuyệt
Thiên Phúc Lưu Thái Tuế
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
   
23
Phu
(H) Thất sát
 
Thiên quan Thiên la
Thiếu âm Kình dương
Lực sĩ Suy
  Địa không
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
103
Mão Dần Sửu
  NTTM

Sinh lúc 13:30
Thứ Năm ngày 16 tháng 1 năm 1986
Giờ Mùi ngày 7 tháng 12 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2016


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Điền Trạch
 
 
Tam thai Bạch hổ
Phong cáo Đẩu quân
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Thai
Thiên thọ  
   
   
   
33
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Tả phù Linh tinh
Văn xương Tang môn
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ  
Đế vượng  
Hoá quyền  
   
   
93
Quan Lộc TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiên đức Địa võng
Phúc đức Quả tú
Hỷ thần Lưu hà
Dưỡng Hỏa tinh
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
43
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lâm quan Thiên không
Lưu Thiên Mã Quan phủ
  Đà la
  Lưu Thiên Hư
   
   
83
Tật Ách
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thai phụ Thiên sứ
Hoa cái Phá toái
  Thái tuế
  Phục binh
  Quan đái
   
   
   
73
Thiên Di
(H) Tham lang
 
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên y Trực phù
Quan sách Đại hao
  Mộc dục
   
   
   
   
63
Nô Bộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Hữu bật Thiên thương
Văn khúc Điếu khách
Thiên mã Bênh phù
Trường sinh Hoá kỵ
Quốc ấn  
   
   
   
53

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NTTM