Quan Lộc (THÂN)
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Tả phù Điếu khách
Thiên mã Quan phủ
Lâm quan Đà la
   
   
   
   
   
   
   
42
Nô Bộc
 
 
Văn khúc Thiên thương
Quan sách Lưu hà
Lộc tồn Trực phù
Bác sĩ Hoá kỵ
Đế vượng  
   
   
   
   
   
52
Thiên Di
 
 
Thiên việt Thái tuế
Hoa cái Kình dương
Lực sĩ Suy
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
62
Tật Ách TRIỆT
 
 
Văn xương Thiên sứ
Thai phụ Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiên tài Linh tinh
Thiên trù Thiên không
Địa giải Đẩu quân
Thiêu dương Bệnh
Thanh long Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
72
Điền Trạch
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phong cáo Thiên la
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Phục binh
Hoá khoa Quan đái
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
32
Mão Dần Sửu
  NTH

Giờ Dần ngày 9 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Tài Bạch TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hữu bật Tang môn
Thiên quan Tiểu hao
Văn tinh Tử
Thiên giải Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
82
Phúc Đức
(H) Thiên tướng
 
Ân quang Bạch hổ
Phượng cát Đại hao
Giải thần Mộc dục
   
   
   
   
   
   
   
22
Tử Tức
 
 
Thiếu âm Địa võng
Tướng quân Thiên hình
  Mộ
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
92
Phụ Mẫu
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên Phúc Thiên riêu
Thiên hỷ Bênh phù
Thiên y Lưu Thái Tuế
Long Đức  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
   
12
Mệnh TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tam thai Thiên hư
Bát tọa Phá toái
Thiên khôi Tuế phá
Hỷ thần Địa kiếp
Dưỡng  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Phi liêm
Thiên thọ Thai
  Âm Sát
   
   
   
   
   
   
112
Phu
(D) Thiên phủ
 
Thiên quý Thiên khốc
Long trì Hỏa tinh
Tấu thư Quan phù
Đường phù Tuyệt
   
   
   
   
   
   
102

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NTH