Mệnh (THÂN) TRIỆT
 
 
Thiên quan Cô thần
Thiên giải Tuyệt
Thiếu âm Địa kiếp
Lộc tồn Địa không
Bác sĩ  
   
   
2
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Long trì Thiên hình
Hoá quyền Quan phù
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộ
   
   
112
Phúc Đức
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Nguyệt đức Lưu hà
Thiên hỷ Hỏa tinh
Thiên tài Tử phù
Thiên thọ Phục binh
  Tử
  Lưu Đà La
   
102
Điền Trạch
 
 
Phong cáo Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Đại hao
Thiên mã Bệnh
Văn tinh Âm Sát
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
92
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Thái dương
 
Văn xương Thiên khốc
Địa giải Thiên la
Lực sĩ Tang môn
Hoá khoa Đà la
  Thai
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
12
Sửu Hợi Tuất
  NTH

Sinh lúc 11:00
Thứ Năm ngày 13 tháng 11 năm 1986
Giờ Ngọ ngày 12 tháng 10 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 2010


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Quan Lộc
(B) Thiên phủ
 
Thiên việt Phá toái
Long Đức Linh tinh
  Bênh phù
  Suy
  Lưu Kình Dương
   
   
82
Phu
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
22
Nô Bộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Văn khúc Thiên thương
Thiên y Địa võng
Hoa cái Thiên riêu
Hỷ thần Bạch hổ
Đế vượng Lưu Bạch Hổ
Đường phù  
   
72
Tử Tức
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Bát tọa Thái tuế
Ân quang Tiểu hao
Trường sinh Lưu Thái Tuế
Hoá lộc  
   
   
   
32
Tài Bạch
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Quả tú
Hữu bật Trực phù
Hồng loan Mộc dục
Quan sách Nguyệt Sát
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
42
Tật Ách
(V) Cự môn
 
Tam thai Thiên sứ
Thiên quý Điếu khách
Thai phụ Quan đái
Thiên Phúc Thiên Sát
Thiên trù  
Tấu thư  
   
52
Thiên Di TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên khôi Kiếp sát
Thiên đức Đẩu quân
Phúc đức Phi liêm
Lâm quan Hoá kỵ
   
   
   
62

Lá số Tử vi của NTH