Mệnh
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Bát tọa Thái tuế
Ân quang Quan phủ
Phong cáo Đà la
Phượng cát Bệnh
Giải thần  
   
   
3
Phụ Mẫu
 
 
Đào hoa Lưu hà
Thiêu dương Hỏa tinh
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Tử
  Lưu Thái Tuế
   
   
13
Phúc Đức
 
 
Văn khúc Thiên riêu
Văn xương Linh tinh
Thiên việt Tang môn
Thiên y Kình dương
Lực sĩ Mộ
  Hoá kỵ
   
23
Điền Trạch TRIỆT
 
 
Thiên trù Cô thần
Thiếu âm Tuyệt
Thanh long Địa không
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
   
33
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Hữu bật Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Thiên thọ Trực phù
Quan sách Phục binh
Hoá khoa Suy
  Nguyệt Sát
   
113
Mùi Ngọ Tị Thìn
  NTB

Giờ Mão ngày 12 tháng 7 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Quan Lộc TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Tam thai Phá toái
Thiên quý Quan phù
Thai phụ Tiểu hao
Long trì Thai
Thiên quan  
Văn tinh  
   
43
Phu
(H) Thiên tướng
 
Đế vượng Thiên hình
  Điếu khách
  Đại hao
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
103
Nô Bộc TUẦN
 
 
Tả phù Thiên thương
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Thiên tài  
Tướng quân  
Dưỡng  
   
53
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên Phúc Kiếp sát
Thiên đức Đẩu quân
Thiên giải Bênh phù
Phúc đức Địa kiếp
Lâm quan Âm Sát
Quốc ấn Lưu Bạch Hổ
Lưu Lộc Tồn  
93
Tài Bạch
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Địa giải Quan đái
Hỷ thần Lưu Đà La
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
83
Tật Ách
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Long Đức Thiên sứ
  Phi liêm
  Mộc dục
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
73
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Thiên mã Thiên hư
Tấu thư Tuế phá
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
   
63

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NTB