Quan Lộc
(H) Thiên lương
 
Hữu bật Phá toái
Thiên quý Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Thiên trù Đại hao
Văn tinh Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
82
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Thiên y Thiên thương
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Thiên riêu
  Tuế phá
  Bênh phù
  Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
72
Thiên Di
 
 
Thiên quan Tử
Long Đức Nguyệt Sát
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
   
   
   
62
Tật Ách TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Phong cáo Thiên sứ
Thiên việt Hỏa tinh
Hoá lộc Bạch hổ
  Phi liêm
  Bệnh
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
52
Điền Trạch
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn xương Thiên la
Long trì Linh tinh
Hoa cái Quan phù
  Phục binh
  Thai
  Âm Sát
   
   
   
   
92
Tị Thìn Mão Dần
  NGUYEN THI HONG VAN

Giờ Ngọ ngày 7 tháng 6 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 1984


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Tả phù Lưu hà
Ân quang Suy
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
42
Phúc Đức
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tam thai Quan phủ
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Lưu Kình Dương
Dưỡng  
   
   
   
   
   
   
102
Tử Tức TUẦN
(D) Phá Quân
 
Văn khúc Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Tướng quân  
Đế vượng  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
   
   
32
Phụ Mẫu
(D) Tham lang
 
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Thiên hình
Bác sĩ Tang môn
Trường sinh Lưu Tang Môn
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
112
Mệnh (THÂN)
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên tài Thiên không
Thiên thọ Đẩu quân
Thiên giải Đà la
Thiêu dương Mộc dục
Lực sĩ Hoá kỵ
  Lưu Đà La
   
   
   
   
2
Huynh Đệ
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thai phụ Thái tuế
Thiên khôi Quan đái
Địa giải Lưu Thái Tuế
Thanh long  
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
12
Phu TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Bát tọa Trực phù
Quan sách Tiểu hao
Lâm quan  
   
   
   
   
   
   
   
22

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NGUYEN THI HONG VAN