Điền Trạch
 
 
Thiên tài Cô thần
Thiên mã Phá toái
Thiên trù Tang môn
Địa giải Đà la
Lực sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
94
Quan Lộc
(D) Thiên cơ
 
Thiên hỷ Âm Sát
Thiên giải  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
   
84
Nô Bộc
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Long trì Thiên thương
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Quan phù
Hoa cái Quan phủ
  Kình dương
  Thai
   
   
   
74
Thiên Di
 
 
Nguyệt đức Kiếp sát
  Lưu hà
  Linh tinh
  Tử phù
  Phục binh
  Tuyệt
   
   
   
64
Phúc Đức
(V) Thái dương
 
Thai phụ Thiên la
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Mộc dục
   
   
   
   
   
   
104
Mùi Thân Dậu Tuất
  NGUYEN THANH NAM

Sinh lúc 19:00
Chủ Nhật ngày 3 tháng 1 năm 1988
Giờ Tuất ngày 14 tháng 11 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tật Ách
(B) Thiên phủ
 
Thiên việt Thiên sứ
Văn tinh Thiên hư
  Tuế phá
  Đại hao
  Mộ
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
54
Phụ Mẫu TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Tam thai Thiên khốc
  Thái tuế
  Đẩu quân
  Tiểu hao
  Quan đái
   
   
   
   
114
Tài Bạch (THÂN) TUẦN
(M) Thái âm
 
Long Đức Địa võng
Hoá lộc Bênh phù
  Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
44
Mệnh TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Tả phù Trực phù
Văn khúc  
Thiên quý  
Thiên quan  
Quan sách  
Tướng quân  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
4
Huynh Đệ
(D) Thiên tướng
 
Thiên thọ Quả tú
Tấu thư Điếu khách
Đế vượng Địa không
   
   
   
   
   
   
14
Thê
(V) Cự môn
 
Hữu bật Phi liêm
Văn xương Suy
Ân quang Hoá kỵ
Phong cáo  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
   
24
Tử Tức TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Bát tọa Thiên riêu
Thiên khôi Hỏa tinh
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên y Bệnh
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
34

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của NGUYEN THANH NAM